Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#6 HSK 9 Động từ

新郎新娘举杯向远道而来的宾客们敬酒,表达诚挚的谢意。

xīn láng xīn niáng jǔ bēi xiàng yuǎn dào ér lái de bīn kè men jìng jiǔ , biǎo dá chéng zhì de xiè yì 。

“Cô dâu chú rể nâng ly chúc rượu các vị khách ở xa đến, bày tỏ lòng biết ơn chân thành.”

Bộ: 攴 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

奋斗是青春最亮丽的底色,把个人的理想抱负融入祖国与时代的伟大发展中,才能书写最无悔的壮丽人生。

Fèn dòu shì qīng chūn zuì liàng lì de dǐ sè, bǎ gè rén de lǐ xiǎng bào fù róng rù zǔ guó yǔ shí dài de wěi dà fā zhǎn zhōng, cái néng shū xiě zuì wú huǐ de zhuàng lì rén shēng.

“Phấn đấu là gam màu rực rỡ nhất của tuổi trẻ, hòa quyện lý tưởng hoài bão của cá nhân vào sự phát triển vĩ đại của Tổ quốc và thời đại mới có thể viết nên cuộc đời tráng lệ không bao giờ phải hối tiếc.”

#9 HSK 6 Tính từ

老学者对待青年学生始终态度和蔼、循循善诱,毫无大学者的大架子,深受全校师生由衷敬爱。

Lǎo xué zhě duì dài qīng nián xué shēng shǐ zhōng tài dù hé ǎi, xún xún shàn yòu, háo wú dà xué zhě de dà jià zi, shēn shòu quán xiào shī shēng yóu zhōng jìng ài.

“Vị học giả lão thành đối với sinh viên trẻ luôn luôn giữ thái độ hòa nhã niềm nở, tận tình chỉ bảo, tuyệt nhiên không có chút vẻ cách biệt của bậc đại học giả, được toàn thể thầy trò trong trường hết mực kính trọng và yêu mến.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“岂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““岂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#17 HSK 8 Danh từ

中国航天科学家以现代硬核科技圆了古人嫦娥奔月、祝融探火与天宫揽胜的千载浪漫梦想。

Zhōng guó háng tiān kē xué jiā yǐ xiàn dài yìng hé kē jì yuán le gǔ rén cháng é bēn yuè, zhù róng tàn huǒ yǔ tiān gōng lǎn shèng de qiān zài làng màn mèng xiǎng.

“Các nhà khoa học hàng không vũ trụ Trung Quốc bằng khoa học công nghệ cứng hiện đại đã hiện thực hóa giấc mơ lãng mạn ngàn năm của người xưa tiền nhân thuở trước về Hằng Nga bay lên Cung trăng, Chúc Dung thám trắc Sao Hỏa và Thiên Cung ngắm trọn dải ngân hà.”

#18 HSK 4 Danh từ

脱贫攻坚战取得了举世瞩目的全面胜利,彻底解决了近一亿农村贫困人口和穷人的温饱与发展问题。

Tuō pín gōng jiān zhàn qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì quán miàn shèng lì, chè dǐ jiě jué le jìn yī yì nóng cūn pín kùn rén kǒu hé qióng rén de wēn bǎo yǔ fā zhǎn wèn tí.

“Cuộc chiến xóa đói giảm nghèo đã giành được thắng lợi toàn diện khiến cả thế giới dõi theo, giải quyết triệt để vấn đề phát triển và cơm no áo ấm cho người nghèo và gần một trăm triệu dân số nghèo nông thôn.”

#19 HSK 6 Danh từ

全国政协委员们深入基层一线开展深入扎实的专题调研,为推进新质生产力发展与科技强国建设建言献策。

Quán guó zhèng xié wěi yuán men shēn rù jī céng yī xiàn kāi zhǎn shēn rù zhā shí de zhuān tí diào yán, wèi tuī jìn xīn zhì shēng chǎn lì fā zhǎn yǔ kē jì qiáng guó jiàn shè jiàn yán xiàn cè.

“Các vị Ủy viên Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Toàn quốc (Chính hiệp) đi sâu vào thực tế cơ sở triển khai các cuộc khảo sát chuyên đề vững chắc chuyên sâu, tích cực hiến kế đóng góp ý kiến để thúc đẩy xây dựng cường quốc công nghệ và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 女 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

遵纪守法与恪守职业道德,是每一个公民在现代法治社会中应当遵循的基本准则。

Zūn jì shǒu fǎ yǔ kè shǒu zhí yè dào dé, shì měi yí gè gōng mín zài xiàn dài fǎ zhì shè huì zhōng yīng dāng zūn xún de jī běn zhǔn zé.

“Thượng tôn pháp luật và tuân thủ đạo đức nghề nghiệp là chuẩn mực cơ bản mà mỗi công dân đều cần tuân theo trong một xã hội pháp quyền hiện đại.”

Bộ: 辵 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ

学校定期组织家校互动交流会,邀请广大家长共同探讨青少年科学教育与身心健康发展。

Xué xiào dìng qī zǔ zhī jiā xiào hù dòng jiāo liú huì, yāo qǐng guǎng dà jiā zhǎng gòng tóng tàn tǎo qīng shào nián kē xué jiào yù yǔ shēn xīn jiàn kāng fā zhǎn.

“Nhà trường định kỳ tổ chức hội nghị giao lưu kết nối giữa gia đình và nhà trường, mời đông đảo phụ huynh cùng bàn luận về giáo dục khoa học và sự phát triển thể chất tinh thần của thanh thiếu niên.”

Bộ: 宀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Danh từ

我哥是一名优秀的软件工程师,平时工作严谨认真,经常辅导我的编程作业。

Wǒ gē shì yī míng yōu xiù de ruǎn jiàn gōng chéng shī, píng shí gōng zuò yán jǐn rèn zhēn, jīng cháng fǔ dǎo wǒ de biān chéng zuò yè.

“Anh trai tôi là một kỹ sư phần mềm xuất sắc, ngày thường làm việc cẩn trọng nghiêm túc, thường xuyên hướng dẫn bài tập lập trình cho tôi.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →