吃素对健康有好处。
chīsù duì jiànkāng yǒu hǎochù.
“Ăn chay tốt cho sức khỏe.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
吃素对健康有好处。
chīsù duì jiànkāng yǒu hǎochù.
“Ăn chay tốt cho sức khỏe.”
孩子的颜很开心。
háizi de yán hěn kāixīn.
“Vẻ mặt của đứa trẻ rất vui vẻ.”
花园里飘来浓郁的花香。
huāyuán lǐ piāo lái nóngyù de huāxiāng.
“Hương hoa nồng nàn bay trong vườn.”
我国完全自主研制的新一代百比特超导量子计算原型机“祖冲之号”成功问世,再次刷新了全球量子计算优越性世界纪录。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài bǎi bǐ tè chāo dǎo liàng zǐ jì suàn yuán xíng jī "zǔ chōng zhī hào" chéng gōng wèn shì, zài cì shuā xīn le quán qiú liàng zǐ jì suàn yōu yuè xìng shì jiè jì lù.
“Máy tính lượng tử nguyên mẫu siêu dẫn hàng trăm qubit thế hệ mới 'Tổ Xung Chi' do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã chính thức ra đời ra mắt, một lần nữa phá vỡ kỷ lục thế giới về tính ưu việt của tính toán lượng tử toàn cầu.”
颜色是情绪的表征。
Yánsè shì qíngxù de biǎozhēng.
“Màu sắc là chỉ báo của cảm xúc.”
疫苗最快在明年三月才面世。
Yìmiáo zuì kuài zài míngnián sān yuè cái miànshì.
“Vắc xin này sẽ được sản xuất sớm nhất vào tháng 3 năm sau.”
他拜访先祖冢。
tā bàifǎng xiānzǔ zhǒng.
“Anh ấy thăm mộ tổ tiên.”
他们是一对双职工夫妻。
Tāmen shì yī duì shuāngzhígōng fūqī.
“Họ là một cặp vợ chồng cùng đi làm.”
他是个两面三刀的人。
tā shìgè liǎngmiànsāndāo de rén.
“Hắn là kẻ hai mặt.”
他是我旧日的同窗。
tā shì wǒ jiùrì de tóngchuāng。
“Anh ấy là bạn cùng trường cũ của tôi.”
地铁里尽是低头族。
dìtiě lǐ jìn shì dītóu zú.
“Trong tàu điện ai cũng đều dán mắt vào điện thoại.”
实现中华民族伟大复兴是近代以来中国人民最伟大的梦想,凝聚着几代人的夙愿与奋斗。
Shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng shì jìn dài yǐ lái zhōng guó rén mín zuì wěi dà de mèng xiǎng, níng jù zhe jǐ dài rén de sù yuàn yǔ fèn dòu.
“Thực hiện sự phục hưng vĩ đại của Dân tộc Trung Hoa là ước mơ vĩ đại nhất của nhân dân Trung Quốc từ cận đại đến nay, quy tụ ước nguyện và sự phấn đấu của biết bao thế hệ con người.”
他一直提倡博爱精神。
tā yīzhí tíchàng bó'ài jīngshén.
“Anh ấy luôn đề xướng tinh thần bác ái.”
这是“同班”的一个常用表达。
Zhè shì "tóngbān" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cùng một lớp".”
梁山伯是个忠诚的人。
liángshānbó shìgè zhōngchéng de rén.
“Lương Sơn Bá là người chung tình.”
他在政府里有个小官职。
tā zài zhèngfǔ lǐ yǒu gè xiǎo guānzhí.
“Anh ấy có một chức quan nhỏ trong chính phủ.”
他对忏悔的罪人一概慈悲为怀。
tā duì chànhuǐ de zuìrén yīgài cíbēi wéi huái
“Anh ấy luôn đối xử đầy lòng từ bi với những kẻ tội lỗi đang ăn năn.”
秦朝统一中国。
qín cháo tǒngyī zhōngguó.
“Nhà Tần thống nhất Trung Quốc.”
他在选举中当选为议员。
tā zài xuǎnjǔ zhōng dāngxuǎn wéi yìyuán.
“Anh ấy đã được bầu làm nghị sĩ.”
老旧小区经过智能化与绿色低碳综合改造后,居住环境焕然一新,群众幸福感显著增强。
Lǎo jiù xiǎo qū jīng guò zhì néng huà yǔ lǜ sè dī tàn zōng hé gǎi zào hòu, jū zhù huán jìng huàn rán yì xīn, qún zhòng xìng fú gǎn xiǎn zhù zēng qiáng.
“Khu dân cư cũ sau khi trải qua cải tạo chỉnh trang tổng hợp xanh ít phát thải carbon và thông minh hóa, môi trường sống đã thay đổi hoàn toàn tươi mới, cảm giác hạnh phúc của người dân được nâng cao rõ rệt.”
他是一个成功的生意人。
Tā shì yí gè chénggōng de shēngyì rén.
“Anh ấy là một doanh nhân thành đạt.”
他是蓄意闹事,别理他。
tā shì xùyì nàoshì, bié lǐ tā.
“Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết