Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#6 HSK 6 Động từ

我国完全自主研制的新一代百比特超导量子计算原型机“祖冲之号”成功问世,再次刷新了全球量子计算优越性世界纪录。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài bǎi bǐ tè chāo dǎo liàng zǐ jì suàn yuán xíng jī "zǔ chōng zhī hào" chéng gōng wèn shì, zài cì shuā xīn le quán qiú liàng zǐ jì suàn yōu yuè xìng shì jiè jì lù.

“Máy tính lượng tử nguyên mẫu siêu dẫn hàng trăm qubit thế hệ mới 'Tổ Xung Chi' do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã chính thức ra đời ra mắt, một lần nữa phá vỡ kỷ lục thế giới về tính ưu việt của tính toán lượng tử toàn cầu.”

Bộ: 門 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Danh từ
中华民族
Zhōnghuá Mínzú TRUNG HOA DÂN TỘC

Dân tộc Trung Hoa

实现中华民族伟大复兴是近代以来中国人民最伟大的梦想,凝聚着几代人的夙愿与奋斗。

Shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng shì jìn dài yǐ lái zhōng guó rén mín zuì wěi dà de mèng xiǎng, níng jù zhe jǐ dài rén de sù yuàn yǔ fèn dòu.

“Thực hiện sự phục hưng vĩ đại của Dân tộc Trung Hoa là ước mơ vĩ đại nhất của nhân dân Trung Quốc từ cận đại đến nay, quy tụ ước nguyện và sự phấn đấu của biết bao thế hệ con người.”

Bộ: 丨 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
同班
tóngbān ĐỒNG BAN

cùng một lớp

这是“同班”的一个常用表达。

Zhè shì "tóngbān" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cùng một lớp".”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Danh từ

老旧小区经过智能化与绿色低碳综合改造后,居住环境焕然一新,群众幸福感显著增强。

Lǎo jiù xiǎo qū jīng guò zhì néng huà yǔ lǜ sè dī tàn zōng hé gǎi zào hòu, jū zhù huán jìng huàn rán yì xīn, qún zhòng xìng fú gǎn xiǎn zhù zēng qiáng.

“Khu dân cư cũ sau khi trải qua cải tạo chỉnh trang tổng hợp xanh ít phát thải carbon và thông minh hóa, môi trường sống đã thay đổi hoàn toàn tươi mới, cảm giác hạnh phúc của người dân được nâng cao rõ rệt.”

Bộ: 攴 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →