Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#1 HSK 6 Danh từ

在诺贝尔科学奖颁奖典礼上,瑞典国王亲自为在基础科学原创领域取得卓越突破的杰出科学家颁发金质奖章。

Zài nuò bèi ěr kē xué jiǎng bān jiǎng diǎn lǐ shàng, ruì diǎn guó wáng qīn zì wèi zài jī chǔ kē xué yuán chuàng lǐng yù qǔ dé zhuó yuè tū pò de jié chū kē xué jiā bān fā jīn zhì jiǎng zhāng.

“Tại lễ trao giải thưởng khoa học Nobel, nhà vua Quốc vương Thụy Điển đã đích thân trao tặng huy chương vàng cho các nhà khoa học kiệt xuất đạt được đột phá trác việt trong lĩnh vực nguyên tác khoa học cơ bản.”

Bộ: 囗 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

卓越的战略科技领袖能够准确洞察全球前沿科技发展脉搏,引领重大科研攻关团队勇闯科学无人区。

Zhuó yuè de zhàn lüè kē jì lǐng xiù néng gòu zhǔn què dòng chá quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn mài bó, yǐn lǐng zhòng dà kē yán gōng guān tuán duì yǒng chuǎng kē xué wú rén qū.

“Một nhà lãnh tụ khoa học công nghệ chiến lược kiệt xuất có thể thấu suốt chuẩn xác mạch đập phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu, dẫn dắt các nhóm nghiên cứu khoa học trọng đại dũng cảm đột phá vào vùng đất chưa người khám phá của khoa học.”

Bộ: 頁 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在处理复杂多变的跨部门协作问题时,保持坦诚透明与及时的沟通交流能够迅速化解误解分歧。

Zài chǔ lǐ fù zá duō biàn de kuà bù mén xié zuò wèn tí shí, bǎo chí tǎn chéng tòu míng yǔ jí shí de gōu tōng jiāo liú néng gòu xùn sù huà jiě wù jiě fēn qí.

“Khi xử lý các vấn đề phối hợp liên phòng ban phức tạp và đa dạng, việc duy trì sự trao đổi giao tiếp thẳng thắn minh bạch và kịp thời có thể nhanh chóng xóa bỏ những hiểu lầm bất đồng.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ
皇后
huáng hòu HOÀNG HẬU

hoàng hậu

故宫博物院坤宁宫曾是明清两代多位皇后的正式寝宫,承载着厚重沧桑的宫廷历史记忆。

Gù gōng bó wù yuàn kūn níng gōng céng shì míng qīng liǎng dài duō wèi huáng hòu de zhèng shì qǐn gōng, chéng zài zhe hòu zhòng cāng sāng de gōng tíng lì shǐ jì yì.

“Cung Khôn Ninh trong Bảo tàng Cố Cung từng là tẩm cung chính thức của nhiều vị Hoàng hậu qua hai triều đại Minh - Thanh, mang theo những ký ức lịch sử cung đình thăng trầm sâu lắng.”

Bộ: 白 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

在这个全球化的时代,不同文化之间的交流与融合促进了社会化的进程,让世界变得更加多元和包容。

Zài zhège quánqiúhuà de shídài, bùtóng wénhuà zhī jiān de jiāoliú yǔ rónghé cùjìn le shèhuìhuà de jìnchéng, ràng shìjiè biàn de gèngjiā duōyuán hé bāoróng.

“Trong thời đại toàn cầu hóa này, sự giao lưu và hòa nhập giữa các nền văn hóa khác nhau đã thúc đẩy tiến trình xã hội hóa, khiến thế giới trở nên đa dạng và bao dung hơn.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

在重大极端自然灾害防汛应急响应期间,全体防汛抢险救援人员全员取消休假、坚守在防汛堤坝一线。

Zài zhòng dà jí duān zì rán zāi hài fáng xùn yìng jí xiǎng yìng qī jiān, quán tǐ fáng xùn qiǎng xiǎn jiù yuán rén yuán quán yuán qǔ xiāo xiū jià, jiān shǒu zài fáng xùn dī bà yī xiàn.

“Trong thời gian kích hoạt phản ứng khẩn cấp phòng chống thiên tai cực đoan, toàn thể cán bộ nhân viên cứu hộ phòng chống lũ lụt đều hủy bỏ kỳ nghỉ, kiên cường túc trực nơi tuyến đê đầu sóng ngọn gió.”

#18 HSK 5 Tính từ

清晨的湖面如同一面巨大的清澈明镜,平静无波,倒映着四周青翠秀丽的远山与白云。

Qīng chén de hú miàn rú tóng yí miàn jù dà de qīng chè míng jìng, píng jìng wú bō, dào yìng zhe sì zhōu qīng cuì xiù lì de yuǎn shān yǔ bái yún.

“Mặt hồ buổi sớm mai tựa như một tấm gương trong suốt khổng lồ, phẳng lặng không một gợn sóng, soi bóng núi non xa xa xanh mướt cùng những dải mây trắng bồng bềnh.”

Bộ: 干 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

全社会大力弘扬崇尚科学、鼓励创新、尊重知识、尊重人才的良好社会风尚与文明风气。

Quán shè huì dà lì hóng yáng chóng shàng kē xué, gǔ lì chuàng xīn, zūn zhòng zhī shí, zūn zhòng rén cái de liáng hǎo shè huì fēng shàng yǔ wén míng fēng qì.

“Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống xã hội tốt đẹp và phong khí văn minh tôn sùng khoa học, khích lệ đổi mới sáng tạo, tôn trọng tri thức và tôn trọng nhân tài.”

#22 HSK 9 Danh từ

在我国航天大科学工程攻关队伍中,涌现出许多祖孙三代接续献身国防科技事业的英雄航天功勋家族。

Zài wǒ guó háng tiān dà kē xué gōng chéng gōng guān duì wǔ zhōng, yǒng xiàn chū xǔ duō zǔ sūn sān dài jiē xù xiàn shēn guó fáng kē jì shì yè de yīng xióng háng tiān gōng xūn jiā zú.

“Bên trong đội ngũ vượt khó công trình khoa học lớn hàng không vũ trụ nước ta, đã xuất hiện nhiều gia tộc dòng họ anh hùng có công lao hàng không vũ trụ với ba thế hệ ông - cha - con nối tiếp nhau dâng hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →