殉葬
Minh họa từ vựng 殉葬 (xùnzàng)
xùnzàng HÁN VIỆT: TUẪN TÁNG

殉葬: tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết)

tuẫn táng chôn theo người chết (phong tục thời xưa chôn theo người chết thê thiếp nô lệ tài sản của người chết)

Nét viết & luyện viết chữ 殉葬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 殉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẪN (殉): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

殉
xùnzàng TUẪN TÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết)

Bộ 歹 (BỘ ĐÃI • 4 nét): Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.)

Chữ TUẪN (殉): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 10 nét.

葬
xùnzàng TUẪN TÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ TÁNG (葬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 歹 (ĐÃI) + 匕 (CHỦY) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 埋葬 (MAI TÁNG: chôn cất, mai táng; chôn vùi (chế độ cũ)).

Câu ví dụ với từ “殉葬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他愿意殉葬。

tā yuànyì xùnzàng.

“Anh ấy tình nguyện tuẫn táng.”

Ví dụ #2

殉葬习俗古已有之。

xùnzàng xísú gǔ yǐ yǒu zhī.

“Tục tuẫn táng có từ thời cổ đại.”

Từ “殉葬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 殉葬 (xùnzàng)

殉葬 (xùnzàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “殉葬” có phiên âm Pinyin là “xùnzàng”, âm Hán Việt là “TUẪN TÁNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết)”.

Chữ 殉葬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “殉葬” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 歹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-01T12:21:40+07:00