✨ Chủ đề
比
Minh họa từ vựng 比
bǐ HÁN VIỆT: TỶ

比: hơn

hơn

Nghĩa tiếng Anh (English): than

Nét viết & luyện viết chữ 比

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 比

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

比
bǐ TỶ

hơn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Câu ví dụ với từ “比”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

哥哥比我高。

Gēge bǐ wǒ gāo.

“Anh trai cao hơn tôi.”

My older brother is taller than me.

Ví dụ #2

今天的天气比昨天暖和多了。

Jīntiān de tiānqì bǐ zuótiān nuǎnhuo duō le.

“Thời tiết hôm nay ấm hơn hôm qua nhiều.”

Today's weather is much warmer than yesterday.

Từ “比” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →