Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#4 Chủ đề Danh từ

“荤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““荤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#5 HSK 1 Danh từ

科普志愿者耐心细致地向围在展台前的小朋友们讲解太阳能发电的神奇科学原理。

Kē pǔ zhì yuàn zhě nài xīn xì zhì dì xiàng wéi zài zhǎn tái qián de xiǎo péng yǒu men jiǎng jiě tài yáng néng fā diàn de shén qí kē xué yuán lǐ.

“Tình nguyện viên phổ biến khoa học kiên nhẫn tỉ mỉ giảng giải nguyên lý khoa học kỳ diệu của phát điện năng lượng mặt trời cho các bạn nhỏ em nhỏ đang vây quanh bàn triển lãm.”

Bộ: 小 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

纪检监察干部在监督执纪执法中必须坚持原则、秉公办事,不怕得罪人,坚决维护党纪国法的庄严权威。

Jì jiǎn jiān chá gàn bù zài jiān dū zhí jì zhí fǎ zhōng bì xū jiān chí yuán zé, bǐng gōng bàn shì, bù pà dé zuì rén, jiān jué wéi hù dǎng jì guó fǎ de zhuāng yán quán wēi.

“Cán bộ kiểm tra giám sát kỷ luật trong việc giám sát thực thi kỷ luật và pháp luật bắt buộc phải kiên trì nguyên tắc, làm việc công tâm chí công vô tư, không sợ đắc tội làm mếch lòng người khác, kiên quyết bảo vệ uy quyền trang nghiêm của kỷ luật Đảng và pháp luật Nhà nước.”

Bộ: 彳 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Đại từ

该型号国产重大装备顺利通过全负荷连续运转考核,其关键技术指标均达到国际顶尖水准。

Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà zhuāng bèi shùn lì tōng guò quán fù hè lián xù yùn zhuàn kǎo hé, qí guān jiàn jì shù zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.

“Trang thiết bị trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã vượt qua kỳ sát hạch vận hành liên tục toàn tải thuận lợi, các chỉ tiêu công nghệ then chốt của nó của nó đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”

#11 HSK 7 Thành ngữ

在大科学工程攻坚克难的数千个日日夜夜里,青年科研骨干与老一辈科学家朝夕相处,结下了深厚真挚的师徒情谊。

Zài dà kē xué gōng chéng gōng jiān kè nán de shù qiān gè rì rì yè yè lǐ, qīng nián kē yán gǔ gàn yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā zhāo xī xiāng chǔ, jié xià le shēn hòu zhēn zhì de shī tú qíng yì.

“Trong hàng ngàn ngày đêm vượt khó của công trình khoa học lớn, các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi cùng các nhà khoa học tiền bối đã ngày đêm kề vai sát cánh sớm tối bên nhau gắn bó sớm chiều, kết nên tình nghĩa thầy trò chân thành sâu đậm.”

Bộ: 月 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 2 Danh từ

多年未见的老朋友再次相聚,大家畅叙往昔友情、共话未来美好发展前景。

Duō nián wèi jiàn de lǎo péng yǒu zài cì xiāng jù, dà jiā chàng xù wǎng xī yǒu qíng, gòng huà wèi lái měi hǎo fā zhǎn qián jǐng.

“Những người bạn cũ bạn tri kỷ lâu năm nhiều năm không gặp lại hội ngộ bên nhau, mọi người cùng hàn huyên tình bạn thuở xưa, cùng bàn luận về tiền đồ phát triển tốt đẹp trong tương lai.”

Bộ: 老 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 3 Danh từ

那位满头银发的功勋老科学家像个亲切的老头儿一样,在校园里微笑着和年轻学子们探讨前沿物理课题。

Nà wèi mǎn tóu yín fā de gōng xūn lǎo kē xué jiā xiàng gè qīn qiè de lǎo tou er yī yàng, zài xiào yuán lǐ wēi xiào zhe hé nián qīng xué zǐ men tàn tǎo qián yán wù lǐ kè tí.

“Vị nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng mái tóc bạc phơ đó tựa như một cụ ông ông cụ thân thiện, mỉm cười thảo luận các đề tài vật lý tiên phong cùng các bạn sinh viên trẻ trong khuôn viên trường.”

Bộ: 老 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →