叉
Minh họa từ vựng 叉 (chā)
chā HÁN VIỆT: XOA

叉: cái nĩa, cái dĩa; chĩa ra, đan chéo

cái nĩa cái dĩa chĩa ra đan chéo

Nghĩa tiếng Anh (English): fork, cross, to cross, to intersect

Nét viết & luyện viết chữ 叉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叉
chā XOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nĩa, cái dĩa; chĩa ra, đan chéo

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ XOA (叉): thuộc bộ HỰU (又), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 叉子 (XOA TỬ: dĩa, nĩa), 交叉 (GIAO XOA: giao thoa, đan xen, giao cắt liên ngành).

Câu ví dụ với từ “叉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际多边外交晚宴上,餐桌上整齐摆放着银质刀叉与精美骨瓷餐具,尽显高雅庄重礼仪。

Zài guó jì duō biān wài jiāo wǎn yàn shàng, cān zhuō shàng zhěng qí bǎi fàng zhe yín zhì dāo chā yǔ jīng měi gǔ cí cān jù, jìn xiǎn gāo yǎ zhuāng zhòng lǐ yí.

“Tại bữa dạ tiệc ngoại giao đa phương quốc tế, trên bàn tiệc bày ngay ngắn dao và cái nĩa cái dĩa bằng bạc cùng bộ đồ ăn bằng gốm sứ xương tinh xảo, thể hiện trọn vẹn nghi lễ trang trọng thanh nhã.”

At the diplomatic dinner, silver knives and forks were neatly laid on the table with fine porcelain.

Từ “叉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叉 (chā)

叉 (chā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “叉” có phiên âm Pinyin là “chā”, âm Hán Việt là “XOA”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cái nĩa, cái dĩa; chĩa ra, đan chéo” (tiếng Anh: fork, cross, to cross, to intersect).

Chữ 叉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叉” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2016-07-09T14:09:57+07:00