某些
Minh họa từ vựng 某些 (mǒuxiē)
mǒuxiē HÁN VIỆT: MỖ TA

某些: một số... (nào đó) (chỉ người hoặc sự việc đã biết nhưng không nói rõ); phần nào

một số... (nào đó) (chỉ người hoặc sự việc đã biết nhưng không nói rõ) phần nào

Nét viết & luyện viết chữ 某些

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 某

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỖ (某): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 甘 (CAM) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

某
mǒu MỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nào đó, người nào đó, mỗ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MỖ (某): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 甘 (CAM) + 木 (MỘC).

些
xiē TA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một vài, một số

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
此 THỬ (CHỈ 止 + CHỦY 匕) (Nơi này, lúc này (bàn chân 止 đứng cạnh người 匕), đóng vai trò biểu âm.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị số lượng từ hai trở lên, tức là một vài, một số.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.”

Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.

Câu ví dụ với từ “某些”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

某些话我不方便说。

mǒuxiē huà wǒ bù fāngbiàn shuō.

“Một số lời tôi không tiện nói.”

Ví dụ #2

某些人总是喜欢抱怨。

mǒuxiē rén zǒngshì xǐhuan bàoyuàn.

“Một số người nào đó luôn thích phàn nàn.”

Từ “某些” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 某些 (mǒuxiē)

某些 (mǒuxiē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “某些” có phiên âm Pinyin là “mǒuxiē”, âm Hán Việt là “MỖ TA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “một số... (nào đó) (chỉ người hoặc sự việc đã biết nhưng không nói rõ); phần nào”.

Chữ 某些 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “某些” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-03-07T10:44:25+07:00