但是
Minh họa từ vựng 但是
dàn shì HÁN VIỆT: ĐÃN THỊ

但是: nhưng, thế nhưng

nhưng thế nhưng

Nghĩa tiếng Anh (English): but, however

Nét viết & luyện viết chữ 但是

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 但

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ NHÂN (亻) đứng đón bình minh Mặt trời buổi sớm kết tinh ĐÁN (旦) vàng Lời văn chuyển ý nhịp nhàng Tuy nhiên, nhưng vẫn vững vàng tiến lên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

但
dàn ĐÃN

nhưng, nhưng mà, tuy nhiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NHÂN (亻) đứng đón bình minh Mặt trời buổi sớm kết tinh ĐÁN (旦) vàng Lời văn chuyển ý nhịp nhàng Tuy nhiên, nhưng vẫn vững vàng tiến lên.”

是
shì THỊ

là, phải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”

Câu ví dụ với từ “但是”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

虽然贵,但是很好看。

Suīrán guì, dànshì hěn hǎokàn.

“Tuy đắt, nhưng rất đẹp.”

Although expensive, it looks very nice.

Ví dụ #2

这件衣服虽然有点贵,但是质量很好。

Zhè jiàn yīfu suīrán yǒudiǎnr guì, dànshì zhìliàng hěn hǎo.

“Bộ quần áo này tuy hơi đắt một chút, nhưng chất lượng rất tốt.”

Although these clothes are a bit expensive, the quality is very good.

Từ “但是” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →