民意: ý dân, lòng dân, nguyện vọng của nhân dân
Nghĩa tiếng Anh (English): public opinion, popular will, the will of the people
Nét viết & luyện viết chữ 民意
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Dân (Nhân dân, vì dân phục vụ, mang tấm lòng ái dân, gần gũi chan hòa với mọi người.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”
Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).
Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”
Câu ví dụ với từ “民意”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技立法与重大公共政策出台前广泛征求社会各界意见,切实做到顺应民意、汇聚民智、造福人民。
Guó jiā kē jì lì fǎ yǔ zhòng dà gōng gòng zhèng cè chū tái qián guǎng fàn zhēng qiú shè huì gè jiè yì jiàn, qiè shí zuò dào shùn yìng mín yì, huì jù mín zhì, zào fú rén mín.
“Trước khi ban hành các chính sách công cộng trọng đại và lập pháp khoa học công nghệ quốc gia đã lấy ý kiến rộng rãi của các giới trong xã hội, làm thật thực chất việc thuận theo ý dân lòng dân, quy tụ trí tuệ của dân và mang lại hạnh phúc cho nhân dân.”
The state consults public opinion before passing science legislation, pooling public wisdom to serve people.
Từ “民意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn