汹涌
Minh họa từ vựng 汹涌 (xiōngyǒng)
xiōngyǒng HÁN VIỆT: HUNG DŨNG

汹涌: mạnh; ào ạt; mãnh liệt; mạnh mẽ

mạnh ào ạt mãnh liệt mạnh mẽ

Nét viết & luyện viết chữ 汹涌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUNG (汹, phồn thể: 洶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汹
xiōngyǒng HUNG DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mạnh; ào ạt; mãnh liệt; mạnh mẽ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ HUNG (汹, phồn thể: 洶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

涌
yǒng DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâng lên, trào lên, phun ra

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ DŨNG (涌, phồn thể: 湧): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba), 涌现 (DŨNG HIỆN: tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).

Câu ví dụ với từ “汹涌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汹涌的波浪很壮观。

xiōngyǒng de bōlàng hěn zhuàngguān.

“Sóng mạnh rất hùng vĩ.”

Ví dụ #2

汹涌的水流不止。

xiōngyǒng de shuǐliú bùzhǐ.

“Dòng nước chảy ào ạt không ngừng.”

Từ “汹涌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汹涌 (xiōngyǒng)

汹涌 (xiōngyǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “汹涌” có phiên âm Pinyin là “xiōngyǒng”, âm Hán Việt là “HUNG DŨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mạnh; ào ạt; mãnh liệt; mạnh mẽ”.

Chữ 汹涌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “汹涌” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-07-09T20:00:34+07:00