Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#2 HSK 6 Danh từ

国家超精密重力测量实验室利用超导重力仪,能够极其灵敏地探测到地球重力场微米级的微小波动。

Guó jiā chāo jīng mì zhòng lì cè liáng shí yàn shì lì yòng chāo dǎo zhòng lì yí, néng gòu jí qí líng mǐn dì tàn cè dào dì qiú zhòng lì chǎng wēi mǐ jí de wēi xiǎo bō dòng.

“Phòng thí nghiệm đo trọng lực siêu chính xác quốc gia sử dụng máy đo trọng lực siêu dẫn có thể dò tìm cực kỳ nhạy bén những dao động biến động nhỏ bé cấp độ micromet của trường trọng lực Trái Đất.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

国家建立健全了以创新价值、能力、贡献为核心导向的科技人才评价与重大科技成果专项激励机制。

Guó jiā jiàn lì jiàn quán le yǐ chuàng xīn jià zhí, néng lì, gòng xiàn wèi hé xīn dǎo xiàng de kē jì rén cái píng jià yǔ zhòng dà kē jì chéng guǒ zhuān xiàng jī lì jī zhì.

“Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện cơ chế tưởng thưởng khích lệ chuyên đề đối với các thành quả khoa học công nghệ trọng đại cùng cơ chế đánh giá nhân tài công nghệ lấy giá trị đổi mới, năng lực và cống hiến làm định hướng hạt nhân.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

青春年华极其宝贵而短暂,我们要抓紧大好时光刻苦求知,切勿虚度光阴。

Qīng chūn nián huá jí qí bǎo guì ér duǎn zàn, wǒ men yào zhuā jǐn dà hǎo shí guāng kè kǔ qiú zhī, qiè wù xū dù guāng yīn.

“Tháng năm tuổi trẻ vô cùng quý giá và ngắn ngủi, chúng ta phải tranh thủ thời cơ tươi đẹp này để chăm chỉ học tập kiếm tìm tri thức, chớ nên để thời gian trôi qua lãng phí.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Danh từ

国家健全了针对青年科技创新初创企业的免抵押信用担保机制,彻底告别了过去依靠繁琐担保与借条借款的传统融资困境。

Guó jiā jiàn quán le zhēn duì qīng nián kē jì chuàng xīn chū chuàng qǐ yè de miǎn dǐ yā xìn yòng dān bǎo jī zhì, chè dǐ gào bié le guò qù yī kào fán suǒ dān bǎo yǔ jiè tiáo jiè kuǎn de chuán tǒng róng zī kùn jìng.

“Nhà nước đã hoàn thiện cơ chế bảo lãnh tín dụng miễn thế chấp hướng tới các doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trẻ, chia tay triệt để với cảnh khốn khó huy động vốn truyền thống dựa vào các bảo lãnh phiền toái và giấy mượn tiền giấy vay nợ trong quá khứ.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

将进货栏数字加上前一天的结存,减去当天销货,记入当天结存栏。

jiāng jìnhuò lán shùzì jiāshàng qiányītiān de jiécún,jiǎnqù dāngtiān xiāohuò,jìrù dāngtiān jié cúnlán。

“Lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.”

Bộ: 糸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“靡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““靡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 非 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Động từ

在高速列车运行过程中,请将大件沉重行李平稳放置在专用行李架上并妥善固定好。

Zài gāo sù liè chē yùn xíng guò chéng zhōng, qǐng jiāng dà jiàn chén zhòng xíng lǐ píng wěn fàng zhì zài zhuān yòng xíng lǐ jià shàng bìng tuǒ shàn gù dìng hǎo.

“Trong suốt quá trình tàu cao tốc vận hành, xin quý khách hãy xếp hành lý cồng kềnh nặng nề ngay ngắn lên giá để hành lý chuyên dụng và chằng buộc cố định cẩn thận.”

Bộ: 囗 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →