宏观经济指标影响市场。
hóngguān jīngjì zhǐbiāo yǐngxiǎng shìchǎng.
“Các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến thị trường.”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
宏观经济指标影响市场。
hóngguān jīngjì zhǐbiāo yǐngxiǎng shìchǎng.
“Các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến thị trường.”
国家超精密重力测量实验室利用超导重力仪,能够极其灵敏地探测到地球重力场微米级的微小波动。
Guó jiā chāo jīng mì zhòng lì cè liáng shí yàn shì lì yòng chāo dǎo zhòng lì yí, néng gòu jí qí líng mǐn dì tàn cè dào dì qiú zhòng lì chǎng wēi mǐ jí de wēi xiǎo bō dòng.
“Phòng thí nghiệm đo trọng lực siêu chính xác quốc gia sử dụng máy đo trọng lực siêu dẫn có thể dò tìm cực kỳ nhạy bén những dao động biến động nhỏ bé cấp độ micromet của trường trọng lực Trái Đất.”
国家建立健全了以创新价值、能力、贡献为核心导向的科技人才评价与重大科技成果专项激励机制。
Guó jiā jiàn lì jiàn quán le yǐ chuàng xīn jià zhí, néng lì, gòng xiàn wèi hé xīn dǎo xiàng de kē jì rén cái píng jià yǔ zhòng dà kē jì chéng guǒ zhuān xiàng jī lì jī zhì.
“Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện cơ chế tưởng thưởng khích lệ chuyên đề đối với các thành quả khoa học công nghệ trọng đại cùng cơ chế đánh giá nhân tài công nghệ lấy giá trị đổi mới, năng lực và cống hiến làm định hướng hạt nhân.”
肯定是不稳定型。
kěndìng shì bù wěndìngxíng
“Chắc chắn là nó không ổn định.”
所得和支出有结余。
suǒdé hé zhīchū yǒu jiéyú.
“Thu và chi có phần còn dư.”
政府出台政策纾困。
Zhèng fǔ chū tái zhèng cè shū kùn.
“Chính phủ ban hành chính sách cứu trợ.”
他从包里取出手机。
tā cóng bāoli qǔchū shǒujī.
“Anh ấy lấy điện thoại từ trong túi ra.”
自由放任促进经济发展。
Zìyóu fàngrèn cùjìn jīngjì fāzhǎn.
“Chính sách tự do kinh doanh thúc đẩy phát triển kinh tế.”
青春年华极其宝贵而短暂,我们要抓紧大好时光刻苦求知,切勿虚度光阴。
Qīng chūn nián huá jí qí bǎo guì ér duǎn zàn, wǒ men yào zhuā jǐn dà hǎo shí guāng kè kǔ qiú zhī, qiè wù xū dù guāng yīn.
“Tháng năm tuổi trẻ vô cùng quý giá và ngắn ngủi, chúng ta phải tranh thủ thời cơ tươi đẹp này để chăm chỉ học tập kiếm tìm tri thức, chớ nên để thời gian trôi qua lãng phí.”
我们需要投注更多的时间。
wǒmen xūyào tóuzhù gèng duō de shíjiān.
“Chúng ta cần đầu tư nhiều thời gian hơn.”
国家健全了针对青年科技创新初创企业的免抵押信用担保机制,彻底告别了过去依靠繁琐担保与借条借款的传统融资困境。
Guó jiā jiàn quán le zhēn duì qīng nián kē jì chuàng xīn chū chuàng qǐ yè de miǎn dǐ yā xìn yòng dān bǎo jī zhì, chè dǐ gào bié le guò qù yī kào fán suǒ dān bǎo yǔ jiè tiáo jiè kuǎn de chuán tǒng róng zī kùn jìng.
“Nhà nước đã hoàn thiện cơ chế bảo lãnh tín dụng miễn thế chấp hướng tới các doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trẻ, chia tay triệt để với cảnh khốn khó huy động vốn truyền thống dựa vào các bảo lãnh phiền toái và giấy mượn tiền giấy vay nợ trong quá khứ.”
他有面额50元的钞票。
tā yǒu miàn'é 50 yuán de chāopiào.
“Anh ấy có tờ tiền mệnh giá 50 nhân dân tệ.”
验钞机都无法识别的假钞。
yàn chāo jī dōu wúfǎ shìbié de jiǎ chāo.
“Tiền giả, tiền mà đến cả máy soi tiền giả cũng không phân biệt được.”
将进货栏数字加上前一天的结存,减去当天销货,记入当天结存栏。
jiāng jìnhuò lán shùzì jiāshàng qiányītiān de jiécún,jiǎnqù dāngtiān xiāohuò,jìrù dāngtiān jié cúnlán。
“Lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.”
他兜里有很多钞。
tā dōu lǐ yǒu hěnduō chāo.
“Trong túi anh ấy có rất nhiều tiền giấy.”
黑市交易是违法的。
hēishì jiāoyì shì wéifǎ de.
“Giao dịch chợ đen là bất hợp pháp.”
现在一百元人民币可以换多少印度卢比?
Xiànzài yì bǎi yuán rénmínbì kěyǐ huàn duōshǎo Yìndù lúbǐ?
“Bây giờ 100 nhân dân tệ đổi được bao nhiêu rupee Ấn Độ?”
“靡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““靡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
美元对货币汇率上涨。
Měiyuán duì huòbì huìlǜ shàngzhǎng.
“Tỷ giá đồng đô la Mỹ tăng.”
公司决定以重金聘请行业内的专家。
gōngsī juédìng yǐ zhòngjīn pìnqǐng hángyè nèi de zhuānjiā.
“Công ty quyết định dùng số tiền lớn mời chuyên gia trong ngành.”
购买国债是一种稳健的投资。
gòumǎi guózhài shì yī zhǒng wěnjiàn de tóuzī.
“Mua trái phiếu chính phủ là một cách đầu tư an toàn.”
艺人们在人群中四处打钱。
Yìrénmen zài rénqún zhōng sìchù dǎqián.
“Các nghệ sĩ đang đi khắp nơi trong đám đông để gom tiền.”
在高速列车运行过程中,请将大件沉重行李平稳放置在专用行李架上并妥善固定好。
Zài gāo sù liè chē yùn xíng guò chéng zhōng, qǐng jiāng dà jiàn chén zhòng xíng lǐ píng wěn fàng zhì zài zhuān yòng xíng lǐ jià shàng bìng tuǒ shàn gù dìng hǎo.
“Trong suốt quá trình tàu cao tốc vận hành, xin quý khách hãy xếp hành lý cồng kềnh nặng nề ngay ngắn lên giá để hành lý chuyên dụng và chằng buộc cố định cẩn thận.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao