激励: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng
Nghĩa tiếng Anh (English): to encourage, to motivate, incentive, motivation
Nét viết & luyện viết chữ 激励
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
khen; động viên; khích lệ
Chữ LỆ (励, phồn thể: 勵): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 鼓励 (CỔ LỆ: khuyến khích, động viên), 激励 (KÍCH LỆ: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).
Câu ví dụ với từ “激励”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家建立健全了以创新价值、能力、贡献为核心导向的科技人才评价与重大科技成果专项激励机制。
Guó jiā jiàn lì jiàn quán le yǐ chuàng xīn jià zhí, néng lì, gòng xiàn wèi hé xīn dǎo xiàng de kē jì rén cái píng jià yǔ zhòng dà kē jì chéng guǒ zhuān xiàng jī lì jī zhì.
“Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện cơ chế tưởng thưởng khích lệ chuyên đề đối với các thành quả khoa học công nghệ trọng đại cùng cơ chế đánh giá nhân tài công nghệ lấy giá trị đổi mới, năng lực và cống hiến làm định hướng hạt nhân.”
The state established incentive mechanisms for talent evaluation oriented toward innovation value, ability, and contribution.
深刻领悟“激励”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jī lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “激励” (khích lệ, động viên - KÍCH LỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "激励" (khích lệ, động viên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “激励” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn