借条: giấy vay nợ, giấy mượn tiền biên nhận nợ
Nghĩa tiếng Anh (English): receipt for a loan, IOU, promissory note
Nét viết & luyện viết chữ 借条
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mượn, vay; nhân cơ hội
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)
Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Câu ví dụ với từ “借条”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家健全了针对青年科技创新初创企业的免抵押信用担保机制,彻底告别了过去依靠繁琐担保与借条借款的传统融资困境。
Guó jiā jiàn quán le zhēn duì qīng nián kē jì chuàng xīn chū chuàng qǐ yè de miǎn dǐ yā xìn yòng dān bǎo jī zhì, chè dǐ gào bié le guò qù yī kào fán suǒ dān bǎo yǔ jiè tiáo jiè kuǎn de chuán tǒng róng zī kùn jìng.
“Nhà nước đã hoàn thiện cơ chế bảo lãnh tín dụng miễn thế chấp hướng tới các doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trẻ, chia tay triệt để với cảnh khốn khó huy động vốn truyền thống dựa vào các bảo lãnh phiền toái và giấy mượn tiền giấy vay nợ trong quá khứ.”
The state perfected collateral-free credit mechanisms for tech startups, ending reliance on traditional IOUs and mortgages.
Từ “借条” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn