纾困: cứu trợ
Nét viết & luyện viết chữ 纾困
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯ (纾, phồn thể: 紓): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cứu trợ
Chữ THƯ (纾, phồn thể: 紓): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét.
buồn ngủ
Chữ KHỐN (困): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 贫困 (BẦN KHỐN: nghèo khó, nghèo đói, đói nghèo).
Câu ví dụ với từ “纾困”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
政府出台政策纾困。
Zhèng fǔ chū tái zhèng cè shū kùn.
“Chính phủ ban hành chính sách cứu trợ.”
Từ “纾困” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纾困 (shū kùn)
纾困 (shū kùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纾困” có phiên âm Pinyin là “shū kùn”, âm Hán Việt là “THƯ KHỐN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cứu trợ”.
Chữ 纾困 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纾困” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.