假钞: tiền giả; tiền không hợp pháp
Nét viết & luyện viết chữ 假钞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)
Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
tiền giấy; giấy bạc
Chữ SAO (钞, phồn thể: 鈔): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 钞票 (SAO PHIẾU: tiền giấy, tờ tiền bạc).
Câu ví dụ với từ “假钞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
验钞机都无法识别的假钞。
yàn chāo jī dōu wúfǎ shìbié de jiǎ chāo.
“Tiền giả, tiền mà đến cả máy soi tiền giả cũng không phân biệt được.”
她用假钞票买东西。
tā yòng jiǎ chāopiào mǎi dōngxī.
“Cô ấy dùng tiền giả để mua đồ.”
Từ “假钞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 假钞 (jiǎ chāo)
假钞 (jiǎ chāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “假钞” có phiên âm Pinyin là “jiǎ chāo”, âm Hán Việt là “GIẢ SAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiền giả; tiền không hợp pháp”.
Chữ 假钞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “假钞” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.