卢比
Minh họa từ vựng 卢比 (lúbǐ)
lúbǐ HÁN VIỆT: LÔ TỈ

卢比: đồng Ru-pi (tiền Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Nê-pan)

đồng Ru-pi (tiền Ấn Độ Pa-ki-xtan Nê-pan)

Nét viết & luyện viết chữ 卢比

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔ (卢, phồn thể: 盧): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卢
lúbǐ LÔ TỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng Ru-pi (tiền Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Nê-pan)

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét): Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ LÔ (卢, phồn thể: 盧): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét.

比
bǐ TỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơn

Bộ 比 (BỘ BỈ • 4 nét): So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.
Thành phần cấu tạo chữ:
比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Chữ TỈ/BỈ (比) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng quay về cùng một hướng, kề vai sát cánh bên nhau (trái ngược với chữ BẮC 北 là hai người quay lưng vào nhau). Hai người đứng sát cạnh nhau trước hết mang nghĩa là gần gũi, thân thiết (như TỈ LÂN 比邻 - láng giềng sát vách), đồng thời khi đứng cạnh nhau người ta thường đọ chiều cao, tài năng nên sinh ra nghĩa phổ biến nhất là so sánh, đối chiếu.

Câu ví dụ với từ “卢比”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现在一百元人民币可以换多少印度卢比?

Xiànzài yì bǎi yuán rénmínbì kěyǐ huàn duōshǎo Yìndù lúbǐ?

“Bây giờ 100 nhân dân tệ đổi được bao nhiêu rupee Ấn Độ?”

Từ “卢比” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 卢比 (lúbǐ)

卢比 (lúbǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “卢比” có phiên âm Pinyin là “lúbǐ”, âm Hán Việt là “LÔ TỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồng Ru-pi (tiền Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Nê-pan)”.

Chữ 卢比 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “卢比” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 卜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-11T19:27:36+07:00