Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Toán học
#1 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定不移扩大高水平对外开放,以中国式现代化新成就为世界发展提供新机遇的坚定步伐从未停歇。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí kuò dà gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà xīn chéng jiù wèi shì jiè fā zhǎn tí gōng xīn jī yù de jiān dìng bù fá cóng wèi tíng xiē.

“Trung Quốc luôn kiên định không ngừng mở rộng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, những bước chân kiên định dùng các thành tựu mới của hiện đại hóa đất nước mang lại cơ hội mới cho sự phát triển của thế giới chưa bao giờ ngơi nghỉ.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Tính từ

新一代全流程绿色低碳工业园区实现了水资源与工业余热在整个园区内部的百分之百闭环循环利用。

Xīn yí dài quán liú chéng lǜ sè dī tàn gōng yè yuán qū shí xiàn le shuǐ zī yuán yǔ gōng yè yú rè zài zhěng gè yuán qū nèi bù de bǎi fēn zhī bǎi bì huán xún huán lì yòng.

“Khu công nghiệp xanh ít phát thải toàn quy trình thế hệ mới đã hiện thực hóa việc tái tuần hoàn khép kín 100% tài nguyên nước và nhiệt dư công nghiệp bên trong toàn bộ khu công nghiệp.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

大熊猫、长城与中国高铁作为亮丽的国家文化与科技符号,在全球范围内广受各国人民的喜爱与赞誉。

Dà xióng māo, cháng chéng yǔ zhōng guó gāo tiě zuò wéi liàng lì de guó jiā wén huà yǔ kē jì fú hào, zài quán qiú fàn wéi nèi guǎng shòu gè guó rén mín de xǐ ài yǔ zàn yù.

“Gấu trúc lớn, Vạn Lý Trường Thành và tàu cao tốc Trung Quốc với tư cách là những biểu tượng văn hóa và công nghệ quốc gia rực rỡ đã được nhân dân các nước trên toàn cầu hết sức yêu mến và tán thưởng.”

Bộ: 言 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

国家坚定不移维护国家主权、安全、发展利益,坚决粉碎任何外部敌对势力分裂国家和干涉内政的图谋。

Guó jiā jiān dìng bù yí wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán, fā zhǎn lì yì, jiān jué fěn suì rèn hé wài bù dí duì shì lì fēn liè guó jiā hé gān shè nèi zhèng de tú móu.

“Nhà nước kiên định không ngừng bảo vệ lợi ích phát triển, an ninh, chủ quyền quốc gia, kiên quyết đập tan mọi mưu toan can thiệp vào công việc nội bộ và chia rẽ đất nước của bất kỳ thế lực thù địch bên ngoài nào.”

Bộ: 力 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

为了应对极端高温干旱天气,水利部门迅速启动了一系列紧急科学调水灌溉保障措施。

Wèi le yìng duì jí duān gāo wēn gān hàn tiān qì, shuǐ lì bù mén xùn sù qǐ dòng le yī xì liè jǐn jí kē xué diào shuǐ guàn gài bǎo zhàng cuò shī.

“Nhằm ứng phó với thời tiết hạn hán nắng nóng cực đoan, ngành thủy lợi đã khẩn trương kích hoạt chuỗi biện pháp bảo đảm điều tiết cấp nước tưới tiêu khoa học khẩn cấp.”

Bộ: 目 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 3 Danh từ

经过多次精密复核,深海极端高压实验中测得的关键物理参数值完全符合理论设计指标。

Jīng guò duō cì jīng mì fù hé, shēn hǎi jí duān gāo yā shí yàn zhōng cè dé de guān jiàn wù lǐ cān shù zhí wán quán fú hé lǐ lùn shè jì zhǐ biāo.

“Trải qua nhiều lần kiểm tra đối chiếu chuẩn xác, trị số tham số vật lý then chốt đo đạc được trong thực nghiệm áp lực cực cao biển sâu hoàn toàn phù hợp với chỉ tiêu thiết kế lý thuyết.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家深入实施区域协调发展战略,加快推进京津冀协同发展、长江经济带发展与长三角一体化高质量发展。

Guó jiā shēn rù shí shī qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè, jiā kuài tuī jìn jīng jīn jì xié tóng fā zhǎn, cháng jiāng jīng jì dài fā zhǎn yǔ zhǎng sān jiǎo yī tǐ huà gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược phát triển phối hợp vùng khu vực, đẩy nhanh thúc đẩy phát triển phối hợp Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, phát triển Vành đai Kinh tế Sông Trường Giang cùng phát triển chất lượng cao tích hợp Vùng Đồng bằng Sông Dương Tử.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

五百米口径球面射电望远镜(FAST)在索网反射面微调控制中,做到了毫米级超高精度控制误差。

Wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng (FAST) zài suǒ wǎng fǎn shè miàn wēi tiáo kòng zhì zhōng, zuò dào le háo mǐ jí chāo gāo jīng dù kòng zhì wù chā.

“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ 500 mét (FAST) trong việc kiểm soát tinh chỉnh mặt phản xạ lưới cáp đã đạt được sai số kiểm soát độ chính xác siêu cao ở cấp độ milimet.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

老北京传统四合院的院子里种着石榴树与海棠花,充满着宁静悠闲的古都人文韵味。

Lǎo běi jīng chuán tǒng sì hé yuàn de yuàn zi lǐ zhǒng zhe shí liú shù yǔ hǎi táng huā, chōng mǎn zhe níng jìng yōu xián de gǔ dū rén wén yùn wèi.

“Khoảng sân trong ngôi nhà Tứ Hợp Viện truyền thống Bắc Kinh xưa trồng cây thạch lựu và hoa hải đường, ngập tràn phong vị nhân văn cổ đô thanh bình thong dong.”

Bộ: 阜 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

地质灾害智能监测预警系统通过毫秒级微变形监测,能够提前精准捕捉到山体滑坡发生前的任何细微前兆迹象。

Dì zhì zāi hài zhì néng jiān cè yù jǐng xì tǒng tōng guò háo miǎo jí wēi biàn xíng jiān cè, néng gòu tí qián jīng zhǔn bǔ zhuō dào shān tǐ huá pō fā shēng qián de rèn hé xì wēi qián zhào jì xiàng.

“Hệ thống giám sát và cảnh báo sớm thảm họa địa chất thông minh thông qua việc giám sát vi biến dạng ở mức mili-giây có thể bắt trọn chuẩn xác trước từ sớm bất kỳ dấu hiệu manh nha điềm báo nhỏ bé nào trước khi sạt lở núi xảy ra.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

大科学基础设施集群打破了传统地域行政边界壁垒,形成了辐射带动全国高水平协同创新的战略网络体系。

Dà kē xué jī chǔ shè shī jí qún dǎ pò le chuán tǒng dì yù xíng zhèng biān jiè bì lěi, xíng chéng le fú shè dài dòng quán guó gāo shuǐ píng xié tóng chuàng xīn de zhàn lüè wǎng luò tǐ xì.

“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học lớn đã phá vỡ rào cản ranh giới hành chính vùng miền địa hạt khu vực truyền thống, hình thành hệ thống mạng lưới chiến lược lan tỏa thúc đẩy đổi mới sáng tạo hiệp đồng trình độ cao trên toàn quốc.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Danh từ

国家自然科学基金重大项目评审全面实行严格的专家匿名评审与差额竞争遴选机制,确保选拔出最具原创价值的课题。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà xiàng mù píng shěn quán miàn shí xíng yán gé de zhuān jiā nì míng píng shěn yǔ chā é jìng zhēng lín xuǎn jī zhì, què bǎo xuǎn bá chū zuì jù yuán chuàng jià zhí de kè tí.

“Việc thẩm định đánh giá các dự án trọng đại Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia thực thi toàn diện cơ chế tuyển chọn cạnh tranh có số dư chênh lệch số dư và thẩm định ẩn danh chuyên gia nghiêm ngặt, bảo đảm chọn ra đề tài có giá trị nguyên tác cao nhất.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ
长度
chángdù TRƯỜNG ĐỘ

chiều dài, độ dài

我国建成了全球运营里程最长的高速铁路网,高铁线路总长度已突破四万五千公里大关。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú yùn yíng lǐ chéng zuì zhǎng de gāo sù tiě lù wǎng, gāo tiě xiàn lù zǒng zhǎng dù yǐ tū pò sì wàn wǔ qiān gōng lǐ dà guān.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường sắt cao tốc có số km vận hành dài nhất thế giới, tổng độ dài chiều dài các tuyến đường sắt cao tốc đã vượt mốc 45.000 cây số.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

这项发表在国际顶尖学术期刊上的重磅原创物理学发现,在全球凝聚态物理界占据着举足轻重的分量。

Zhè xiàng fā biǎo zài guó jì dǐng jiān xué shù qī kān shàng de zhòng bàng yuán chuàng wù lǐ xué fā xiàn, zài quán qiú níng jù tài wù lǐ jiè zhàn jù zhe jǔ zú qīng zhòng de fèn liàng.

“Phát hiện vật lý nguyên tác mang tính bước ngoặt này được đăng tải trên tạp chí học thuật hàng đầu thế giới chiếm giữ một sức nặng trọng lượng vô cùng to lớn trong giới vật lý chất ngưng tụ toàn cầu.”

Bộ: 刀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →