Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
曲面
qūmiàn KHÚC DIỆN

mặt cong

我随手画的超椭圆黎曼曲面而已。

wǒ suíshǒu huà de chāo tuǒyuán límàn qūmiàn éryǐ

“Đó chỉ là một hình vẽ nguệch ngoạc của một bề mặt Riemann hình chữ nhật.”

Bộ: 曰 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Lượng từ

“嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功带回了近两千克珍贵的人类首份月背样品。

" cháng é liù hào" tàn cè qì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng dài huí le jìn liǎng qiān kè zhēn guì de rén lèi shǒu fèn yuè bèi yàng pǐn.

“Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã mang về thành công gần hai ki-lô-gam mẫu vật mặt sau Mặt Trăng đầu tiên của nhân loại vô giá.”

Bộ: 十 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 2 Lượng từ

超级杂交水稻试验示范田喜获丰收,平均亩产高达两千多斤,再创历史新纪录。

Chāo jí zá jiāo shuǐ dào shì yàn shì fàn tián xǐ huò fēng shōu, píng jūn mǔ chǎn gāo dá liǎng qiān duō jīn, zài chuàng lì shǐ xīn jì lù.

“Ruộng thí nghiệm trình diễn lúa lai siêu cấp đã đón chào mùa vàng bội thu, năng suất trung bình trên mỗi mẫu đạt tới hơn hai ngàn cân (hơn 1 tấn), tiếp tục lập nên kỷ lục lịch sử mới.”

#22 HSK 8 Danh từ

超级计算机根据百亿光年外超新星爆发观测数据进行严密物理估算,精确还原了星系演化的动态物理参数。

Chāo jí jì suàn jī gēn jù bǎi yì guāng nián wài chāo xīn xīng bào fā guān cè shù jù jìn xíng yán mì wù lǐ gū suàn, jīng què huán yuán le xīng xì yǎn huà de dòng tài wù lǐ cān shù.

“Siêu máy tính căn cứ vào số liệu quan trắc vụ nổ siêu tân tinh cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng tiến hành ước tính tính toán ước lượng vật lý chặt chẽ, phục dựng chuẩn xác các tham số vật lý động thái của sự tiến hóa thiên hà.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

国家基础研究财政经费投入数额持续稳步增长,为战略前沿基础科学探索提供了长期稳定的资金保障。

Guó jiā jī chǔ yán jiū cái zhèng jīng fèi tóu rù shù é chí xù wěn bù zēng zhǎng, wèi zhàn lüè qián yán jī chǔ kē xué tàn suǒ tí gōng le cháng qī wěn dìng de zī jīn bǎo zhàng.

“Khoản tiền số tiền ngân sách nhà nước đầu tư cho nghiên cứu cơ bản liên tục tăng trưởng vững chắc, mang lại sự bảo đảm nguồn vốn ổn định lâu dài cho việc thám hiểm khoa học cơ bản tiên phong mang tính chiến lược.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →