Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

该型号超大型跨海悬索桥钢箱梁的横截面设计宽度达到数十米,具备极高的抗台风气动稳定性。

Gāi xíng hào chāo dà xíng kuà hǎi xuán suǒ qiáo gāng xiāng liáng de héng jié miàn shè jì kuān dù dá dào shù shí mǐ, jù bèi jí gāo de kàng tái fēng qì dòng wěn dìng xìng.

“Bề rộng chiều rộng thiết kế mặt cắt ngang của dầm hộp thép cây cầu treo dây võng vượt biển siêu lớn thuộc mẫu này đạt tới hàng chục mét, sở hữu độ ổn định khí động học chống bão cực kỳ cao.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

我们要推进产学研深度融合与协同创新,切实打通前沿科技成果向现实生产力转化的关键堵点。

Wǒ men yào tuī jìn chǎn xué yán shēn dù róng hé yǔ xié tóng chuàng xīn, qiè shí dǎ tōng qián yán kē jì chéng guǒ xiàng xiàn shí shēng chǎn lì zhuǎn huà de guān jiàn dǔ diǎn.

“Chúng ta phải đẩy mạnh đổi mới sáng tạo hiệp đồng và dung hợp ở chiều sâu độ sâu giữa doanh nghiệp, trường đại học và viện nghiên cứu, khai thông thiết thực điểm nghẽn then chốt chuyển đổi thành quả khoa học công nghệ tiên phong thành lực lượng sản xuất hiện thực.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

这件羽绒服有从S到XXL齐全的尺码。

zhè jiàn yǔ róng fú yǒu cóng S dào X X L qí quán de chǐ mǎ 。

“Chiếc áo phao lông vũ này có đầy đủ mọi kích cỡ từ S đến XXL.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

鉴定师仔细检查了宝石的净度和颜色,确定了它的克拉重量。

jiàn dìng shī zǐ xì jiǎn chá le bǎo shí de jìng dù hé yán sè,què dìng le tā de kè lā zhòng liàng。

“Chuyên gia giám định đã kiểm tra kỹ lưỡng độ trong và màu sắc của viên đá quý, xác định trọng lượng carat của nó.”

#12 HSK 6 Danh từ

国家统计局发布的宏观经济运行数据显示,我国高技术制造业投资与新能源装备出口实现了强劲高速增长。

Guó jiā tǒng jì jú fā bù de hóng guān jīng jì yùn xíng shù jù xiǎn shì, wǒ guó gāo jì shù zhì zào yè tóu zī yǔ xīn néng yuán zhuāng bèi chū kǒu shí xiàn le qiáng jìng gāo sù zēng zhǎng.

“Số liệu thống kê vận hành kinh tế vĩ mô do Cục Thống kê Quốc gia công bố cho thấy, xuất khẩu trang thiết bị năng lượng mới cùng đầu tư ngành sản xuất chế tạo công nghệ cao của nước ta đã đạt mức tăng trưởng cao tốc mạnh mẽ.”

Bộ: 辶 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

在重大科技攻关型号研制中,科研团队采取多条技术路线并行推进与平行攻关策略,大幅缩短了研发周期。

Zài zhòng dà kē jì gōng guān xíng hào yán zhì zhōng, kē yán tuán duì cǎi qǔ duō tiáo jì shù lù xiàn bìng xíng tuī jìn yǔ píng xíng gōng guān cè lüè, dà fú suō duǎn le yán fā zhōu qī.

“Trong việc nghiên cứu chế tạo các sản phẩm mô hình khoa học công nghệ trọng đại, nhóm nghiên cứu đã áp dụng chiến lược đẩy mạnh song hành và nghiên cứu vượt khó song song theo nhiều tuyến kỹ thuật, rút ngắn vượt bậc chu kỳ nghiên cứu phát triển.”

Bộ: 彳 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

在评估复杂深水油气田开采方案可行性时,必须全面综合考量洋流海况、海底地质与防灾韧性等多重关键因素。

Zài píng gū fù zá shēn shuǐ yóu qì tián kāi cǎi fāng àn kě xíng xìng shí, bì xū quán miàn zōng hé kǎo liáng yáng liú hǎi kuàng, hǎi dǐ dì zhì yǔ fáng zāi rèn xìng děng duō zhòng guān jiàn yīn sù.

“Khi đánh giá tính khả thi của phương án khai thác mỏ dầu khí vùng nước sâu phức tạp, nhất thiết phải tính toán cân nhắc toàn diện đa chiều nhiều yếu tố then chốt như hải lưu điều kiện biển, địa chất đáy biển và khả năng chống chịu thiên tai.”

Bộ: 囗 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
单数
dānshù ĐƠN SỐ

số lẻ

单数和双数的性质不同。

Dānshù hé shuāng shǔ de xìng zhì bùtóng.

“Tính chất của số lẻ và số chẵn khác nhau.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →