Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Toán học
#9 HSK 6 Danh từ

超精密单晶硅晶圆表面平面度经过超精细化学机械抛光后,起伏误差严格控制在亚纳米级极限范围之内。

Chāo jīng mì dān jīng guī jīng yuán biǎo miàn píng miàn dù jīng guò chāo jīng xì huà xué jī xiè pāo guāng hòu, qǐ fú wù chā yán gé kòng zhì zài yà nà mǐ jí jí xiàn fàn wéi zhī nèi.

“Độ phẳng bề mặt phẳng của tấm wafer silicon đơn tinh thể siêu chính xác sau khi được đánh bóng hóa cơ học siêu tinh tế có sai số nhấp nhô được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi giới hạn cấp độ dưới nanomet (sub-nanometer).”

Bộ: 面 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
九十
jiǔshí CỬU THẬP

chín mươi

天才是百分之一的灵感加上百分之九十九的努力。

Tiāncái shì bǎi fēn zhī yī de línggǎn jiā shàng bǎi fēn zhī jiǔshíjiǔ de nǔlì.

“Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm nỗ lực.”

#15 Chủ đề Từ vựng

DNA检测发现了可变串联重复基因。

DNA jiǎncè fāxiàn le kěbiàn chuànlián zhòngfù jīyīn

“Tôi đã tìm thấy các lần lặp lại song song khác nhau trong thử nghiệm DNA.”

#21 Chủ đề Từ vựng
等号
děng hào ĐẲNG HIỆU

dấu bằng

高学历并不与高收入划等号。

Gāo xuélì bìng bù yǔ gāo shōurù huà děng hào

“Học thức cao không có nghĩa là thu nhập cũng sẽ cao”

#24 Chủ đề Từ vựng
百分率
bǎifēnlǜ BÁCH PHÂN LUẬT

tỉ lệ phần trăm.

这次考试的及格率达到了90%,这是一个相当高的百分率。

Zhè cì kǎoshì de jígélǜ dádàole 90%, zhè shì yī gè xiāngdāng gāo de bǎifēnlǜ.

“Tỷ lệ đỗ của kỳ thi này đạt 90%, đây là một tỷ lệ phần trăm khá cao.”

Bộ: 白 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →