兆瓦
Minh họa từ vựng 兆瓦
zhào wǎ HÁN VIỆT: TRIỆU NGÕA

兆瓦: megawatt; một megawatt (MW)

megawatt một megawatt (MW)

Nét viết & luyện viết chữ 兆瓦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.” — Chữ TRIỆU (兆) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa những đường rạn nứt tỏa ra hai bên trên mai rùa hoặc xương thú sau khi hơ lửa bói toán. Cổ nhân quan sát các vết nứt này để đoán định cát hung, nên chữ mang nghĩa gốc là điềm báo trước (như CÁT TRIỆU 吉兆, DỰ TRIỆU 预兆). Về sau, do vết nứt phân nhánh vô số nên chữ được giả tá để chỉ con số hàng triệu lớn lao.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兆
zhào TRIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Điềm báo, một triệu

Bộ 儿 (BỘ NHI • 6 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.”

Chữ TRIỆU (兆) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa những đường rạn nứt tỏa ra hai bên trên mai rùa hoặc xương thú sau khi hơ lửa bói toán. Cổ nhân quan sát các vết nứt này để đoán định cát hung, nên chữ mang nghĩa gốc là điềm báo trước (như CÁT TRIỆU 吉兆, DỰ TRIỆU 预兆). Về sau, do vết nứt phân nhánh vô số nên chữ được giả tá để chỉ con số hàng triệu lớn lao.

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Câu ví dụ với từ “兆瓦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座电站的容量是500兆瓦。

Zhè zuò diànzhàn de róngliàng shì 500 zhàowǎ.

“Công suất của nhà máy điện này là 500 megawatt.”

Ví dụ #2

这座电站的容量是五兆瓦特。

Zhè zuò diànzhàn de róngliàng shì wǔ zhào wǎtè.

“Công suất của nhà máy điện này là 5 megawatt.”

Từ “兆瓦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →