Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Toán học
#3 HSK 5 Danh từ

借助国家超级计算中心的超强算力,气象学家可以在数分钟内完成全球极端天气路径模拟计算。

Jiè zhù guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn de chāo qiáng suàn lì, qì xiàng xué jiā kě yǐ zài shù fēn zhōng nèi wán chéng quán qiú jí duān tiān qì lù jìng mó nǐ jì suàn.

“Nhờ vào sức mạnh tính toán siêu việt của Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia, các nhà khí tượng học có thể hoàn thành việc tính toán mô phỏng đường đi của thời tiết cực đoan toàn cầu chỉ trong vài phút.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Danh từ

他在本届国际中文水平考试中取得了接近满分的优异分数,获得了国家优秀留学生全额奖学金。

Tā zài běn jiè guó jì zhōng wén shuǐ píng kǎo shì zhōng qǔ dé le jiē jìn mǎn fēn de yōu yì fēn shù, huò dé le guó jiā yōu xiù liú xué shēng quán é jiǎng xué jīn.

“Anh ấy đã đạt được điểm số thành tích xuất sắc gần như điểm tuyệt đối trong Kỳ thi Năng lực Tiếng Trung Quốc tế lần này, nhận được học bổng toàn phần Lưu học sinh Ưu tú Quốc gia.”

Bộ: 刀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Lượng từ

在精密机械加工车间内,数控机床的零件加工公差精度被严格控制在零点零零一厘米之内。

Zài jīng mì jī xiè jiā gōng chē jiān nèi, shù kòng jī chuáng de líng jiàn jiā gōng gōng chāi jīng dù bèi yán gé kòng zhì zài líng diǎn líng líng yī lí mǐ zhī nèi.

“Bên trong phân xưởng gia công cơ khí chính xác, dung sai gia công linh kiện của máy công cụ CNC được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi 0,001 centimet.”

Bộ: 米 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →