这张折线图显示了销售额。
Zhè zhāng zhéxiàn tú xiǎnshì le xiāoshòu'é.
“Biểu đồ đường gấp khúc này thể hiện doanh số bán hàng.”
Chủ đề Toán học gồm 577 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这张折线图显示了销售额。
Zhè zhāng zhéxiàn tú xiǎnshì le xiāoshòu'é.
“Biểu đồ đường gấp khúc này thể hiện doanh số bán hàng.”
学习是一个积少成多的过程。
xuéxí shì yīgè jī shǎo chéng duō de guòchéng.
“Học hành là một quá trình tích lũy kiến thức.”
随着医疗卫生条件的全面改善与人均生活水平的提升,我国居民人均预期寿命实现了显著增长。
Suí zhe yī liáo wèi shēng tiáo jiàn de quán miàn gǎi shàn yǔ rén jūn shēng huó shuǐ píng de tí shēng, wǒ guó jū mín rén jūn yù qī shòu mìng shí xiàn le xiǎn zhù zēng zhǎng.
“Cùng với sự cải thiện toàn diện của điều kiện y tế vệ sinh và mức sống người dân, tuổi thọ kỳ vọng bình quân của người dân nước ta đã tăng trưởng rõ rệt.”
这颗钻石的重量不到一毫克。
zhè kē zuànshí de zhòngliàng bù dào yī háokè.
“Trọng lượng của viên kim cương này không đến 1 miligam.”
哪些数是5的倍数?
nǎxiē shù shì 5 de bèishù?
“Những số nào là bội số của 5?”
这个信号是20赫兹。
zhège xìnhào shì 20 hèzī.
“Tín hiệu này là hai mươi héc.”
这个三角形有一个钝角。
Zhège sānjiǎoxíng yǒu yīgè dùnjiǎo.
“Tam giác này có một góc tù.”
基体材料决定产品性能。
jītǐ cáiliào juédìng chǎnpǐn xìngnéng
“Vật liệu thân cơ sở quyết định hiệu năng sản phẩm”
样本之间的比值为二。
yàngběn zhījiān de bǐzhí wèi èr
“Các mẫu giữa có tỉ số là 2.”
算盘可能是最早的一种计算机。
suànpán kěnéng shì zuìzǎo de yī zhǒng jìsuànjī.
“Bàn tính có lẽ là loại máy tính sớm nhất.”
他妻子遇害时汉克在离岸一英里的海上。
tā qīzǐ yùhài shíhànkè zài líàn yīyīnglǐ de hǎishàng
“Hank ở ngoài khơi một dặm khi vợ anh ta bị giết.”
2是最小的质数。
Èr shì zuì xiǎo de zhìshù.
“2 là số nguyên tố nhỏ nhất.”
这条河的长度是两百千米。
Zhè tiáo hé de chángdù shì liǎng bǎi qiān mǐ.
“Chiều dài của con sông này là 200 kilômét.”
三分之一的员工表示同意。
sānfēnzhīyī de yuángōng biǎoshì tóngyì.
“Một phần ba nhân viên bày tỏ sự đồng ý.”
妹妹十九岁开始学习摄影。
mèimei shí jiǔ suì kāishǐ xuéxí shèyǐng.
“Em gái mười chín tuổi bắt đầu học nhiếp ảnh.”
我们今天开始学习小数。
wǒmen jīntiān kāishǐ xuéxí xiǎoshù.
“Hôm nay chúng ta học số thập phân.”
他们仨是好朋友。
tāmen sā shì hǎo péngyou.
“Ba người họ là bạn tốt.”
电流和电压成正比。
diànliú hé diànyā chéng zhèngbǐ.
“Dòng điện tỉ lệ thuận với điện áp.”
十七十八力不全,二十七八正当年。
shíqī shíbā lìbùquán,èrshíqībā zhèngdāng nián。
“Mười bảy mười tám tuổi sức lực chưa đầy đủ, hai mươi bảy hai mươi tám tuổi là độ tuổi sức lực cường tráng.”
向生产的深度和广度进军。
xiàng shēngchǎn de shēndù hé guǎngdù jìnjūn。
“Đẩy mạnh sản xuất cả về chiều rộng lẫn chiều sâu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết