Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 3 Danh từ

经过紧张有序的施工建设,国家级大科学装置深地实验室预计将于今年年底全面交付投入科研运行。

Jīng guò jǐn zhāng yǒu xù de shī gōng jiàn shè, guó jiā jí dà kē xué zhuāng zhì shēn dì shí yàn shì yù jì jiāng yú jīn nián nián dǐ quán miàn jiāo fù tóu rù kē yán yùn xíng.

“Trải qua quá trình thi công xây dựng khẩn trương có trật tự, phòng thí nghiệm dưới lòng đất sâu thuộc thiết bị khoa học lớn cấp quốc gia dự kiến dự tính sẽ bàn giao toàn diện đưa vào vận hành nghiên cứu khoa học vào cuối năm nay.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ
规模
guī mó QUY MÔ

quy mô

我国建成了全球规模最大、技术领先的现代化光伏与风力清洁能源发电基地集群。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de xiàn dài huà guāng fú yǔ fēng lì qīng jié néng yuán fā diàn jī dì jí qún.

“Nước ta đã xây dựng thành công cụm căn cứ phát điện năng lượng sạch quang điện và điện gió hiện đại với quy mô lớn nhất thế giới và công nghệ tiên phong.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

这项重大科技成果是跨学科多领域顶尖科学家历经多年紧密协同、集体攻坚克难的智慧结晶与历史必然产物。

Zhè xiàng zhòng dà kē jì chéng guǒ shì kuà xué kē duō lǐng yù dǐng jiān kē xué jiā lì jīng duō nián jǐn mì xié tóng, jí tǐ gōng jiān kè nán de zhì huì jié jīng yǔ lì shǐ bì rán chǎn wù.

“Thành quả khoa học công nghệ trọng đại này chính là kết tinh đúc kết trí tuệ và sản phẩm tạo thành sản vật tất yếu lịch sử của sự cùng nhau vượt khó tập thể, hiệp đồng chặt chẽ suốt nhiều năm trời của các nhà khoa học hàng đầu đa lĩnh vực liên ngành.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 8 Danh từ

在大科学工程全生命周期环境评估中,科研团队综合施策,彻底消除了工程施工可能带来的任何负面生态影响。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī huán jìng píng gū zhōng, kē yán tuán duì zōng hé shī cè, chè dǐ xiāo chú le gōng chéng shī gōng kě néng dài lái de rèn hé fù miàn shēng tài yǐng xiǎng.

“Trong đánh giá môi trường toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã áp dụng tổng hợp các biện pháp, loại trừ triệt để bất kỳ ảnh hưởng sinh thái mặt trái tiêu cực nào mà việc thi công công trình có thể mang lại.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

新型航天超轻高强碳纤维结构材料在保持优异力学刚度的同时,将运载火箭整流罩的重量减轻了近三分之一。

Xīn xíng háng tiān chāo qīng gāo qiáng tàn xiān wéi jié gòu cái liào zài bǎo chí yōu yì lì xué gāng dù de tóng shí, jiāng yùn zài huǒ jiàn zhěng liú zhào de zhòng liàng jiǎn qīng le jìn sān fēn zhī yī.

“Loại vật liệu kết cấu sợi carbon siêu nhẹ độ bền cao hàng không thế hệ mới trong khi duy trì độ cứng cơ học xuất sắc đã giảm gần một phần ba trọng lượng của chóp bảo vệ tên lửa đẩy.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

企业必须依靠持续的技术创新与过硬的产品质量,才能在国际竞争中立于不败之地。

Qǐ yè bì xū yī kào chí xù de jì shù chuàng xīn yǔ guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng, cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.

“Doanh nghiệp nhất định phải dựa vào đổi mới công nghệ liên tục và chất lượng sản phẩm vượt trội mới có thể đứng vững không bị đánh bại trong cạnh tranh quốc tế.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

京沪高铁全线采用高密度全自动列车运行控制系统,最小发车间隔时间压缩至三分半钟,达到世界顶级水平。

Jīng hù gāo tiě quán xiàn cǎi yòng gāo mì dù quán zì dòng liè chē yùn xíng kòng zhì xì tǒng, zuì xiǎo fā chē jiàn gé shí jiān yā suō zhì sān fēn bàn zhōng, dá dào shì jiè dǐng jí shuǐ píng.

“Toàn tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải áp dụng hệ thống điều khiển vận hành đoàn tàu tự động hóa hoàn toàn mật độ cao, khoảng thời gian giãn cách giữa các chuyến tàu tối thiểu được rút ngắn chỉ còn 3 phút rưỡi, đạt đẳng cấp đỉnh cao của thế giới.”

Bộ: 门 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

深空探测飞控测控系统实现了对数亿公里外探测器行星际飞行运动轨迹毫米级精度的超远程精准实时定轨。

Shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng xì tǒng shí xiàn le duì shù yì gōng lǐ wài tàn cè qì xíng xīng jì fēi xíng yùn dòng guǐ jì háo mǐ jí jīng dù de chāo yuǎn chéng jīng zhǔn shí shí dìng guǐ.

“Hệ thống trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu đã thực hiện việc xác định quỹ đạo thời gian thực chuẩn xác siêu cự ly xa với độ chính xác cấp độ milimet đối với đường đi quỹ đạo quỹ tích chuyển động bay liên hành tinh của tàu thám trắc cách xa hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

在国际乒乓球锦标赛决赛中,我国选手在比分落后的逆境下顽强连追三分,成功实现大逆转。

Zài guó jì pīng pāng qiú jǐn biāo sài jué sài zhōng, wǒ guó xuǎn shǒu zài bǐ fēn luò hòu de nì jìng xià wán qiáng lián zhuī sān fēn, chéng gōng shí xiàn dà nì zhuǎn.

“Trong trận chung kết Giải Vô địch Bóng bàn Quốc tế, tuyển thủ nước ta dưới nghịch cảnh tỷ số điểm số thi đấu bị dẫn trước đã ngoan cường bám đuổi liên tiếp ba điểm, thực hiện thành công cú lội ngược dòng ngoạn mục.”

Bộ: 比 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
跑道
pǎodào BÃO ĐẠO

đường băng

请用“跑道”造一个完整的句子。

Qǐng yòng “pǎodào” zào yīgè wánzhěng de jùzi.

“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “跑道” (đường băng).”

Bộ: 足 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
正方形
zhèngfāngxíng CHÍNH PHƯƠNG HÌNH

hình vuông

请用剪刀把这张纸剪成正方形。

qǐng yòng jiǎndāo bǎ zhè zhāng zhǐ jiǎn chéng zhèngfāngxíng.

“Hãy dùng kéo cắt tờ giấy này thành hình vuông.”

Bộ: 止 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →