除了英语,他还会说流利的汉语。
Chúle Yīngyǔ, tā hái huì shuō liúlì de Hànyǔ.
“[huì - Trợ động từ / Danh từ] Ngoài tiếng Anh, anh ấy còn biết nói tiếng Trung lưu loát.”
Chủ đề Toán học gồm 577 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
除了英语,他还会说流利的汉语。
Chúle Yīngyǔ, tā hái huì shuō liúlì de Hànyǔ.
“[huì - Trợ động từ / Danh từ] Ngoài tiếng Anh, anh ấy còn biết nói tiếng Trung lưu loát.”
y等于x的平方是典型的偶函数。
Y děngyú x de píngfāng shì diǎnxíng de ǒu hánshù.
“y = x² là một hàm số chẵn điển hình.”
这本画册共有十二册页。
zhè běn huàcè gòngyǒu shí'èr cèyè.
“Album này có tổng mười hai trang.”
信息论帮助改进通信技术。
Xìnxīlùn bāngzhù gǎijìn tōngxìn jìshù
“Lý thuyết thông tin giúp cải tiến công nghệ truyền thông”
测地线用于地图绘制。
Cè dì xiàn yòng yú dì tú huì zhì.
“Đường trắc địa được dùng để vẽ bản đồ.”
工厂月产钢铁200公吨。
gōngchǎng yuè chǎn gāngtiě 200 gōngdùn.
“Nhà máy sản xuất 200 tấn thép mỗi tháng.”
每天抽出一点儿时间坚持阅读优秀经典著作,久而久之就能积累起深厚的人文学识。
Měi tiān chōu chū yì diǎn ér shí jiān jiān chí yuè dú yōu xiù jīng diǎn zhù zuò, jiǔ ér jiǔ zhī jiù néng jī lěi qǐ shēn hòu de rén wén xué shí.
“Mỗi ngày dành ra một chút một ít thời gian kiên trì đọc các tác phẩm kinh điển xuất sắc, lâu dần sẽ có thể tích lũy nên học vấn nhân văn sâu dày.”
这台发电机有五千瓦功率。
Zhè tái fādiànjī yǒu wǔ qiānwǎ gōnglǜ.
“Cái máy phát điện này có công suất 5 kW.”
也许只是颗肾结石。
yěxǔ zhǐshì kē shènjiéshí
“Có thể đó chỉ là một viên sỏi thận.”
你坐在我的对边吧。
Nǐ zuò zài wǒ de duì biān ba.
“Bạn ngồi ở bên đối diện với tôi nhé.”
线性函数在数学中很常见。
xiànxìng hánshù zài shùxué zhōng hěn chángjiàn.
“Hàm tuyến tính rất phổ biến trong toán học.”
崇祯皇帝在位十六年。
Chóngzhēn huángdì zàiwèi shíliù nián.
“Hoàng đế Sùng Trinh tại vị mười sáu năm.”
我们先加上正数。
wǒmen xiān jiā shàng zhèng shù.
“Chúng ta cộng số dương trước.”
他赚了几千块钱。
tā zhuànle jǐqiān kuài qián
“Anh ấy kiếm được vài nghìn tệ.”
这套房子的面积是90平米。
zhè tào fángzi de miànjī shì 90 píngmǐ.
“Diện tích của căn nhà này là 90 mét vuông.”
这块布长十吋。
Zhè kuài bù cháng shí cùn.
“Miếng vải này dài mười inch.”
盐在水中形成溶体。
Yán zài shuǐ zhōng xíngchéng róngtǐ.
“Muối tạo thành dung thể trong nước.”
卧式机器运行平稳。
Wò shì jīqì yùnxíng píngwěn.
“Máy móc kiểu nằm hoạt động ổn định.”
今天下雨的机率很高。
jīntiān xià yǔ de jīlǜ hěn gāo.
“Hôm nay khả năng mưa rất cao.”
这个管子的中径是5厘米。
Zhège guǎnzi de zhōng jìng shì 5 límǐ.
“Đường kính trung bình của ống này là 5 cm.”
x + 1是多项式的因式。
x + 1 shì duō xiàng shì de yīn shì.
“X + 1 là thừa số của đa thức.”
这件事的盖然性很高。
Zhè jiàn shì de gàiránxìng hěn gāo.
“Việc này có tính khả năng rất cao.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết