Đang hiển thị 30 / 577 từ vựng chủ đề
#14 HSK 5 Danh từ

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴;青年学子要珍惜大好青春时光,刻苦学习、求索真理。

Yī cùn guāng yīn yī cùn jīn, cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn ; qīng nián xué zǐ yào zhēn xī dà hǎo qīng chūn shí guāng, kè kǔ xué xí, qiú suǒ zhēn lǐ.

“Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua được tấc thời gian; học sinh thanh niên cần trân trọng quãng thời gian thanh xuân tươi đẹp, miệt mài học tập, tìm tòi chân lý.”

Bộ: 寸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

长途运输车一般以大马力车为主。

Chángtú yùnshūchē yībān yǐ dà mǎlì chē wéi zhǔ.

“Xe vận chuyển đường dài thường chủ yếu là xe có công suất lớn.”

Bộ: 马 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 HSK 5 Danh từ
面积
miàn ji DIỆN TÍCH

diện tích

经过几代治沙人持之以恒的辛勤造林,我国北方防护林体系建设累计新增了数百万公顷的绿化面积。

Jīng guò jǐ dài zhì shā rén chí zhī yǐ héng de xīn qín zào lín, wǒ guó běi fāng fáng hù lín tǐ xì jiàn shè lěi jì xīn zēng le shù bǎi wàn gōng qǐng de lǜ huà miàn jī.

“Trải qua công cuộc trồng rừng kiên trì bền bỉ của nhiều thế hệ người cải tạo sa mạc, hệ thống rừng phòng hộ phía Bắc nước ta đã gia tăng lũy kế hàng triệu héc-ta diện tích phủ xanh.”

Bộ: 面 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 6 Danh từ

国家超级计算中心新一代百亿亿次级神威超级计算机,能够以超高并行效率开展全球气候极端模型高精度模拟运算。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn xīn yí dài bǎi yì yì cì jí shén wēi chāo jí jì suàn jī, néng gòu yǐ chāo gāo bìng xíng xiào lǜ kāi zhǎn quán qiú qì hòu jí duān mó xíng gāo jīng dù mó nǐ yùn suàn.

“Siêu máy tính Thần Uy cấp Exascale (trăm tỷ tỷ phép tính) thế hệ mới thuộc Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia có thể bằng hiệu suất song song siêu cao triển khai các phép tính toán mô phỏng độ chính xác cao mô hình cực đoan khí hậu toàn cầu.”

Bộ: 辵 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →