书架高约七呎。
shūjià gāo yuē qī chǐ.
“Kệ sách cao khoảng bảy thước Anh.”
书架高约七呎。
shūjià gāo yuē qī chǐ.
“Kệ sách cao khoảng bảy thước Anh.”
这是工作的最低限度要求。
Zhè shì gōngzuò de zuìdī xiàndù yāoqiú.
“Đây là yêu cầu mức tối thiểu của công việc.”
我们用十进制来计数。
wǒ men yòng shí jìn zhì lái jì shù
“Chúng tôi dùng hệ thập phân để đếm”
我们用演绎法解决问题。
Wǒmen yòng yǎnyì fǎ jiějué wèntí.
“Chúng ta dùng phương pháp diễn dịch để giải quyết vấn đề.”
无理数也有其存在意义。
wúlǐshù yěyǒu qí cúnzài yìyì.
“Số vô tỉ cũng có ý nghĩa tồn tại của nó.”
这台机器有十匹马力。
Zhè tái jīqì yǒu shí pǐ mǎlì.
“Máy này có công suất 10 mã lực.”
十六的平方根是四。
shíliù de píngfānggēn shì sì.
“Căn bậc hai của mười sáu là bốn.”
这个百分数很重要。
Zhège bǎifēnshù hěn zhòngyào.
“Số phần trăm này rất quan trọng.”
这个饼状图显示了市场份额。
Zhège bǐng zhuàng tú xiǎnshìle shìchǎng fèn'é.
“Biểu đồ hình tròn này hiển thị thị phần.”
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴;青年学子要珍惜大好青春时光,刻苦学习、求索真理。
Yī cùn guāng yīn yī cùn jīn, cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn ; qīng nián xué zǐ yào zhēn xī dà hǎo qīng chūn shí guāng, kè kǔ xué xí, qiú suǒ zhēn lǐ.
“Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua được tấc thời gian; học sinh thanh niên cần trân trọng quãng thời gian thanh xuân tươi đẹp, miệt mài học tập, tìm tòi chân lý.”
自然对数在数学中很重要。
Zìrán duì shù zài shùxué zhōng hěn zhòngyào.
“Trong toán học, logarit tự nhiên đóng vai trò vô cùng quan trọng.”
这是“数值”的一个常用表达。
Zhè shì "shùzhí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trị số đo đạc".”
你会做这个减法吗?
nǐ huì zuò zhège jiǎnfǎ ma?
“Bạn biết làm phép trừ này không?”
这是多项式。
zhè shì duōxiàngshì.
“Đây là đa thức.”
大多数国家使用十进制货币。
dàduōshù guójiā shǐyòng shíjìnzhì huòbì
“Hầu hết các quốc gia sử dụng đơn vị tiền tệ hệ thập phân.”
这个角度叫做锐角。
zhège jiǎodù jiàozuò ruìjiǎo.
“Góc này được gọi là góc nhọn.”
长途运输车一般以大马力车为主。
Chángtú yùnshūchē yībān yǐ dà mǎlì chē wéi zhǔ.
“Xe vận chuyển đường dài thường chủ yếu là xe có công suất lớn.”
这个小女孩不太善于做加法。
zhège xiǎo nǚhái bù tài shànyú zuò jiāfǎ
“Cô bé này không giỏi làm phép cộng.”
5的阶乘是120。
wǔ de jiēchéng shì yī bǎi èr shí。
“Giai thừa của 5 là 120.”
经过几代治沙人持之以恒的辛勤造林,我国北方防护林体系建设累计新增了数百万公顷的绿化面积。
Jīng guò jǐ dài zhì shā rén chí zhī yǐ héng de xīn qín zào lín, wǒ guó běi fāng fáng hù lín tǐ xì jiàn shè lěi jì xīn zēng le shù bǎi wàn gōng qǐng de lǜ huà miàn jī.
“Trải qua công cuộc trồng rừng kiên trì bền bỉ của nhiều thế hệ người cải tạo sa mạc, hệ thống rừng phòng hộ phía Bắc nước ta đã gia tăng lũy kế hàng triệu héc-ta diện tích phủ xanh.”
面对未来,我们信心百倍。
miàn duì wèilái, wǒmen xìnxīn bǎibèi.
“Đối mặt với tương lai, chúng ta tràn đầy tự tin.”
亿万颗星星闪耀夜空。
yì wàn kē xīngxīng shǎnyào yèkōng.
“Ti tỉ ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.”
我有十万粉丝。
wǒ yǒu shí wàn fěnsī.
“Tôi có 100 nghìn người theo dõi.”
国家超级计算中心新一代百亿亿次级神威超级计算机,能够以超高并行效率开展全球气候极端模型高精度模拟运算。
Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn xīn yí dài bǎi yì yì cì jí shén wēi chāo jí jì suàn jī, néng gòu yǐ chāo gāo bìng xíng xiào lǜ kāi zhǎn quán qiú qì hòu jí duān mó xíng gāo jīng dù mó nǐ yùn suàn.
“Siêu máy tính Thần Uy cấp Exascale (trăm tỷ tỷ phép tính) thế hệ mới thuộc Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia có thể bằng hiệu suất song song siêu cao triển khai các phép tính toán mô phỏng độ chính xác cao mô hình cực đoan khí hậu toàn cầu.”
这个数字要四舍五入。
zhège shùzì yào sìshěwǔrù.
“Con số này cần được làm tròn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế