Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 6 Danh từ

随着生态文明建设深入推进,我国野生大熊猫与藏羚羊等珍稀濒危物种的种群数目实现了恢复性显著增长。

Suí zhe shēng tài wén míng jiàn shè shēn rù tuī jìn, wǒ guó yě shēng dà xióng māo yǔ cáng líng yáng děng zhēn xī bīn wēi wù zhǒng de zhǒng qún shù mù shí xiàn le huī fù xìng xiǎn zhù zēng zhǎng.

“Cùng với việc xây dựng văn minh sinh thái được đi sâu thúc đẩy, số lượng con số quần thể các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như linh dương Tây Tạng và gấu trúc lớn hoang dã của nước ta đã đạt mức tăng trưởng phục hồi rõ rệt.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

长江三角洲区域一体化发展战略深入实施,正在加快打造成为全国发展强劲活跃增长极与高质量发展样板区。

Cháng jiāng sān jiǎo zhōu qū yù yī tǐ huà fā zhǎn zhàn lüè shēn rù shí shī, zhèng zài jiā kuài dǎ zào chéng wéi quán guó fā zhǎn qiáng jìng huó yuè zēng zhǎng jí yǔ gāo zhì liàng fā zhǎn yàng bǎn qū.

“Chiến lược Phát triển Tích hợp Vùng Đồng bằng Tam giác Sông Dương Tử đang được đi sâu thực thi, đang đẩy nhanh xây dựng để trở thành cực tăng trưởng năng động mạnh mẽ của cả nước cùng khu vực kiểu mẫu phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Lượng từ

这艘我国自主研发建造的超大型万吨级远洋集装箱货轮,顺利完成了跨大洋首航任务。

Zhè sōu wǒ guó zì zhǔ yán fā jiàn zào de chāo dà xíng wàn dūn jí yuǎn yáng jí zhuāng xiāng huò lún, shùn lì wán chéng le kuà dà yáng shǒu háng rèn wù.

“Con tàu chở container viễn dương siêu trọng tải hàng vạn tấn do nước ta tự chủ nghiên cứu đóng mới đã hoàn thành suôn sẻ hải trình xuyên đại dương đầu tiên.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →