Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 7 Từ vựng

在国家重点研发计划青年科学家专项中,三十五岁以下青年学术骨干占比显著超过了全部参研人员的半数以上。

Zài guó jiā zhòng diǎn yán fā jì huà qīng nián kē xué jiā zhuān xiàng zhōng, sān shí wǔ suì yǐ xià qīng nián xué shù gǔ gàn zhàn bǐ xiǎn zhù chāo guò le quán bù cān yán rén yuán de bàn shù yǐ shàng.

“Trong chuyên án nhà khoa học trẻ Kế hoạch Nghiên cứu Phát triển Trọng điểm Quốc gia, tỷ lệ cán bộ nòng cốt học thuật trẻ dưới 35 tuổi đã vượt trội hơn một nửa nửa số lượng toàn bộ số người tham gia nghiên cứu.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

各级政府部门进一步优化政府职责体系与组织结构,全面履行好宏观调控、市场监管、公共服务与生态环境保护职能。

Gè jí zhèng fǔ bù mén jìn yí bù yōu huà zhèng fǔ zhí zé tǐ xì yǔ zǔ zhī jié gòu, quán miàn lǚ xíng hǎo hóng guān tiáo kòng, shì chǎng jiān guǎn, gōng gòng fú wù yǔ shēng tài huán jìng bǎo hù zhí néng.

“Các cơ quan ban ngành chính phủ các cấp tiếp tục tối ưu hóa cơ cấu tổ chức và hệ thống trách nhiệm chức trách chính phủ, thực hiện tốt toàn diện các chức năng bảo vệ môi trường sinh thái, dịch vụ công cộng, giám sát thị trường và điều tiết kiểm soát vĩ mô.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
游标卡尺
yóubiāokǎchǐ DU TIÊU CA XÍCH

thước cặp cơ

他正在学习如何正确使用游标卡尺。

Tā zhèngzài xuéxí rúhé zhèngquè shǐyòng yóubiāokǎchǐ.

“Anh ấy đang học cách sử dụng thước cặp một cách chính xác.”

Bộ: 氵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

空间站核心舱、实验舱与载人飞船成功实现六舱在轨交会对接,构成了蔚为壮观的在轨空间站组合体。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng, shí yàn cāng yǔ zài rén fēi chuán chéng gōng shí xiàn liù cāng zài guǐ jiāo huì duì jiē, gòu chéng le wèi wéi zhuàng guān de zài guǐ kōng jiān zhàn zǔ hé tǐ.

“Khoang lõi trạm vũ trụ, khoang thí nghiệm cùng tàu vũ trụ chở người đã ghép nối thành công 6 khoang trên quỹ đạo, tạo nên một tổ hợp trạm không gian trên quỹ đạo vô cùng tráng lệ nguy nga.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 2 Danh từ

在零下三十多度的极寒风雪天气中,边防战士们依然威武挺拔地坚守在祖国界碑旁。

Zài líng xià sān shí duō dù de jí hán fēng xuě tiān qì zhōng, biān fáng zhàn shì men yī rán wēi wǔ tǐng bá dì jiān shǒu zài zǔ guó jiè bēi páng.

“Trong thời tiết bão tuyết giá rét cực đoan dưới 0 độ C âm hơn 30 độ C, các chiến sĩ biên phòng vẫn đứng vững oai phong bám trụ kiên cường bên cột mốc biên giới của Tổ quốc.”

Bộ: 雨 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ
佰
bǎi BÁCH

trăm

“佰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Bǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““佰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#13 HSK 9 Danh từ

我国完全自主研制的新型单原子层二维石墨烯半导体薄膜材料,其物理厚度仅有单个碳原子的纳米极限尺度。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn xíng dān yuán zi céng èr wéi shí mò xī bàn dǎo tǐ báo mó cái liào, qí wù lǐ hòu dù jǐn yǒu dān gè tàn yuán zi de nà mǐ jí xiàn chǐ dù.

“Vật liệu màng mỏng bán dẫn graphene 2D đơn lớp nguyên tử kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo có độ dày bề dày vật lý chỉ ở quy mô giới hạn nano của một nguyên tử carbon duy nhất.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Danh từ

在严谨的数学物理公式推导与代码编写中,必须仔细核对各类括号的正确嵌套与闭合匹配。

Zài yán jǐn de shù xué wù lǐ gōng shì tuī dǎo yǔ dài mǎ biān xiě zhōng, bì xū zǐ xì hé duì gè lèi kuò hào de zhèng què qiàn tào yǔ bì hé pǐ pèi.

“Trong việc lập trình viết mã và suy diễn công thức toán lý nghiêm cẩn, bắt buộc phải kiểm tra đối chiếu cẩn thận sự lồng ghép và đóng mở khớp chuẩn xác của tất cả các loại dấu ngoặc đơn dấu ngoặc.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 1 Số từ

良好的开端是成功的一半;只要我们迈出了坚定的第一步,就离实现目标更近了。

Liáng hǎo de kāi duān shì chéng gōng de yí bàn ; zhǐ yào wǒ men mài chū le jiān dìng de dì yī bù, jiù lí shí xiàn mù biāo gèng jìn le.

“Khởi đầu thuận lợi tốt đẹp là một nửa của thành công; chỉ cần chúng ta bước đi bước đầu tiên kiên định vững vàng, là đã tiến gần hơn tới việc thực hiện mục tiêu rồi.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →