Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ
面积
miàn ji DIỆN TÍCH

diện tích

经过几代治沙人持之以恒的辛勤造林,我国北方防护林体系建设累计新增了数百万公顷的绿化面积。

Jīng guò jǐ dài zhì shā rén chí zhī yǐ héng de xīn qín zào lín, wǒ guó běi fāng fáng hù lín tǐ xì jiàn shè lěi jì xīn zēng le shù bǎi wàn gōng qǐng de lǜ huà miàn jī.

“Trải qua công cuộc trồng rừng kiên trì bền bỉ của nhiều thế hệ người cải tạo sa mạc, hệ thống rừng phòng hộ phía Bắc nước ta đã gia tăng lũy kế hàng triệu héc-ta diện tích phủ xanh.”

Bộ: 面 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

国家超级计算中心新一代百亿亿次级神威超级计算机,能够以超高并行效率开展全球气候极端模型高精度模拟运算。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn xīn yí dài bǎi yì yì cì jí shén wēi chāo jí jì suàn jī, néng gòu yǐ chāo gāo bìng xíng xiào lǜ kāi zhǎn quán qiú qì hòu jí duān mó xíng gāo jīng dù mó nǐ yùn suàn.

“Siêu máy tính Thần Uy cấp Exascale (trăm tỷ tỷ phép tính) thế hệ mới thuộc Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia có thể bằng hiệu suất song song siêu cao triển khai các phép tính toán mô phỏng độ chính xác cao mô hình cực đoan khí hậu toàn cầu.”

Bộ: 辵 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Tính từ

新建成的国家现代农业科技示范园区吸引了好多国内外农业专家与青年创客前来考察交流。

Xīn jiàn chéng de guó jiā xiàn dài nóng yè kē jì shì fàn yuán qū xī yǐn le hǎo duō guó nèi wài nóng yè zhuān jiā yǔ qīng nián chuàng kè qián lái kǎo chá jiāo liú.

“Khu trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại quốc gia mới xây đã thu hút rất nhiều chuyên gia nông nghiệp trong và ngoài nước cùng các nhà khởi nghiệp trẻ tới khảo sát giao lưu.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

随着我国科技创新投入的持续加大,研发经费占国内生产总值的比例呈现出稳步上升趋势。

Suí zhe wǒ guó kē jì chuàng xīn tóu rù de chí xù jiā dà, yán fā jīng fèi zhàn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí de bǐ lì chéng xiàn chū wěn bù shàng shēng qū shì.

“Cùng với việc không ngừng tăng cường đầu tư cho đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, tỷ lệ kinh phí nghiên cứu phát triển trên tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của nước ta liên tục tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 比 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

量子力学波函数坍缩与微观粒子空间分布测量在本质上体现为精确的统计概率规律,揭示了微观世界的内在本质。

Liàng zǐ lì xué bō hán shù tān suō yǔ wēi guān lì zi kōng jiān fēn bù cè liáng zài běn zhì shàng tǐ xiàn wèi jīng què de tǒng jì gài lǜ guī lǜ, jiē shì le wēi guān shì jiè de nèi zài běn zhì.

“Việc đo đạc phân bố không gian hạt vi mô và sụp đổ hàm sóng cơ học lượng tử về bản chất thể hiện thành quy luật xác suất thống kê chuẩn xác, hé lộ bản chất nội tại của thế giới vi mô.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
七十
qīshí THẤT THẬP

bảy mươi

您 老有 七 十 岁了吧 ? 可不, 今年五月就 整七十啦!也说可不是。

nín lǎo yǒu qīshí suìle ba? kěbù, jīnnián wǔ yuè jiù zhěng qīshí la! yě shuō kě bú shì.

“Bác chắc đã bảy mươi tuổi rồi ? ừ, tháng năm này tròn bảy mươi.”

#20 HSK 5 Động từ

人民至上、生命至上;在重大突发公共事件处置中,人民群众的生命安全和身体健康高于一切。

Rén mín zhì shàng, shēng mìng zhì shàng ; zài zhòng dà tū fā gōng gòng shì jiàn chǔ zhì zhōng, rén mín qún zhòng de shēng mìng ān quán hé shēn tǐ jiàn kāng gāo yú yī qiè.

“Nhân dân là trên hết, sinh mệnh là trên hết; trong việc xử lý các sự kiện công cộng đột xuất trọng đại, sức khỏe và sự an toàn tính mạng của quần chúng nhân dân là cao hơn vượt trên tất cả mọi thứ.”

Bộ: 高 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Động từ

在面对复杂的挑战时,保持大于的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí dà yú de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái lớn hơn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

大型智慧集装箱货运港口配备了全自动地磅动态称重系统,货车无需减速即可实现毫秒级精准称重过检。

Dà xíng zhì huì jí zhuāng xiāng huò yùn gǎng kǒu pèi bèi le quán zì dòng dì bàng dòng tài chēng zhòng xì tǒng, huò chē wú xū jiǎn sù jí kě shí xiàn háo miǎo jí jīng zhǔn chēng zhòng guò jiǎn.

“Cảng hàng hóa container thông minh quy mô lớn được trang bị hệ thống cân bàn điện tử tự động động học, xe tải không cần giảm tốc độ vẫn có thể hoàn thành việc cân trọng lượng và kiểm tra chuẩn xác chỉ trong vài phần nghìn giây.”

Bộ: 子 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →