我们遗失了一卷底片。
wǒmen yíshīle yī juǎn dǐpiàn.
“Chúng tôi đã làm mất một cuộn âm bản.”
Chủ đề Toán học gồm 577 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们遗失了一卷底片。
wǒmen yíshīle yī juǎn dǐpiàn.
“Chúng tôi đã làm mất một cuộn âm bản.”
请参考图表中的统计数据。
qǐng cānkǎo túbiǎo zhōng de tǒngjì shùjù.
“Hãy tham khảo dữ liệu thống kê trong biểu đồ.”
这件精密航天零部件的加工尺寸大小误差必须严格控制在微米级别以内。
Zhè jiàn jīng mì háng tiān líng bù jiàn de jiā gōng chě cùn dà xiǎo wù chā bì xū yán gé kòng zhì zài wēi mǐ jí bié yǐ nèi.
“Sai số kích thước kích cỡ độ lớn bé gia công của linh kiện hàng không vũ trụ tinh xảo này bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt trong cấp độ micromet.”
在面临重大科研难题与技术瓶颈时,决不能抱有消极懈怠与畏难情绪,而要勇于探索、攻坚克难。
Zài miàn lín zhòng dà kē yán nán tí yǔ jì shù píng jǐng shí, jué bù néng bào yǒu xiāo jí xiè dài yǔ wèi nán qíng xù, ér yào yǒng yú tàn suǒ, gōng jiān kè nán.
“Khi đối mặt với các nút thắt kỹ thuật và nan đề nghiên cứu khoa học trọng đại, tuyệt đối không được ôm tâm lý bi quan tiêu cực uể oải và sợ khó, mà cần phải dũng cảm tìm tòi khám phá, vượt khó xung kích.”
他是个实心人,从不玩心眼儿。
tā shì gè shíxīn rén, cóng bù wán xīnyǎnr.
“Anh ấy là người thật thà, chằng dùng thủ đoạn bao giờ.”
双倍努力会有好结果。
shuāng bèi nǔlì huì yǒu hǎo jiéguǒ.
“Nỗ lực gấp đôi sẽ có kết quả tốt.”
摸着石头过河,是中国在波澜壮阔的改革开放实践中总结出的极其宝贵的渐进式探索智慧。
Mō zhe shí tou guò hé, shì zhōng guó zài bō lán zhuàng kuò de gǎi gé kāi fàng shí jiàn zhōng zǒng jié chū de jí qí bǎo guì de jiàn jìn shì tàn suǒ zhì huì.
“'Dò đá qua sông' là bài học trí tuệ thám hiểm tiệm tiến vô cùng quý báu mà Trung Quốc đã đúc kết được trong thực tiễn cải cách mở cửa tráng lệ sóng gió muôn trùng.”
青年科技领军人才当打下极其扎实深厚的数学与物理基础,方能在前沿交叉学科攻关中厚积薄发、勇攀高峰。
Qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái dāng dǎ xià jí qí zhā shí shēn hòu de shù xué yǔ wù lǐ jī chǔ, fāng néng zài qián yán jiāo chā xué kē gōng guān zhōng hòu jī bó fā, yǒng pān gāo fēng.
“Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ trẻ tuổi cần đặt nền móng vật lý và toán học vô cùng vững chắc sâu dày, thì mới có thể tích lũy sâu dày bộc lộ rực rỡ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong các trận đánh vượt khó ngành học liên ngành tiên phong.”
他做事一直扎扎实实。
tā zuò shì yīzhí zhāzhāshíshí.
“Anh ấy làm việc luôn rất chắc chắn.”
一节车皮载重多少吨?
yī jié chēpí zàizhòng duōshao dūn?
“Trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?”
这个二次方程的二次项系数是二。
zhège èr cì fāngchéng de èr cì xiàng xìshù shì èr.
“Hệ số hạng tử bậc hai trong phương trình này là 2.”
他们俩有双重国籍。
tāmen liǎ yǒu shuāngchóng guójí.
“Hai người họ có hai quốc tịch.”
我喜欢看三维动画。
wǒ xǐhuān kàn sānwéi dònghuà.
“Tôi thích xem hoạt hình 3D.”
我是无人机的操作者。
wǒ shì wúrénjī de cāozuòzhě
“Tôi là một nhà điều hành UAV.”
同步辐射光源使科学家能够在原子和分子极端微观尺度下精准观测化学键断裂与重组的动力学全过程。
Tóng bù fú shè guāng yuán shǐ kē xué jiā néng gòu zài yuán zi hé fèn zǐ jí duān wēi guān chǐ dù xià jīng zhǔn guān cè huà xué jiàn duàn liè yǔ chóng zǔ de dòng lì xué quán guò chéng.
“Nguồn sáng bức xạ synchrotron giúp các nhà khoa học có thể quan sát chuẩn xác toàn bộ tiến trình động lực học của việc bẻ gãy và tái tổ hợp liên kết hóa học ở thang đo quy mô thước đo vi mô cực hạn phân tử và nguyên tử.”
现在是八点。
Xiànzài shì bā diǎn.
“Bây giờ là tám giờ.”
新一代全固态锂电池在实现超高能量密度的同时,大幅缩小了电池包的整体物理体积与自重。
Xīn yí dài quán gù tài lǐ diàn chí zài shí xiàn chāo gāo néng liàng mì dù de tóng shí, dà fú suō xiǎo le diàn chí bāo de zhěng tǐ wù lǐ tǐ jī yǔ zì zhòng.
“Thế hệ pin lithium thể rắn mới trong khi đạt được mật độ năng lượng cực cao thì đã thu nhỏ đáng kể thể tích vật lý tổng thể cùng tự trọng của khối pin.”
理论物理学家在深入分析数万组粒子对撞实测数据后,成功归纳提炼出了描述新型强子态对称性的普适规律。
Lǐ lùn wù lǐ xué jiā zài shēn rù fēn xī shù wàn zǔ lì zi duì zhuàng shí cè shù jù hòu, chéng gōng guī nà tí liàn chū le miáo shù xīn xíng qiáng zi tài duì chèn xìng de pǔ shì guī lǜ.
“Các nhà vật lý lý thuyết sau khi phân tích chuyên sâu hàng vạn tổ hợp số liệu đo đạc thực tế va chạm hạt đã quy nạp đúc kết thành công quy luật phổ quát mô tả tính đối xứng của trạng thái hadron kiểu mới.”
机场里有磅秤,可以称行李。
jīchǎng lǐ yǒu bàngchèng, kěyǐ chēng xínglǐ.
“Trong sân bay có cân bàn, có thể cân hành lý.”
我国自主研制成功的新型超高强度碳纤维复合材料,具备极高的抗拉强度与超轻量化结构特性。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì chéng gōng de xīn xíng chāo gāo qiáng dù tàn xiān wéi fù hé cái liào, jù bèi jí gāo de kàng lā qiáng dù yǔ chāo qīng liàng huà jié gòu tè xìng.
“Vật liệu composite sợi carbon cường độ siêu cao kiểu mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công sở hữu đặc tính kết cấu siêu nhẹ và độ bền chịu lực cường độ chịu kéo cực kỳ cao.”
请填写这张量表的内容。
Qǐng tián xiě zhè zhāng liàng biǎo de nèi róng.
“Vui lòng điền nội dung của bảng đo này.”
只有深深扎根于人民群众的实践沃土之中,文艺作品才能拥有经久不衰的强大生命力。
Zhǐ yǒu shēn shēn zhā gēn yú rén mín qún zhòng de shí jiàn wò tǔ zhī zhōng, wén yì zuò pǐn cái néng yōng yǒu jīng jiǔ bù shuāi de qiáng dà shēng mìng lì.
“Chỉ khi bám rễ thật sâu vào mảnh đất thực tiễn màu mỡ của quần chúng nhân dân thì các tác phẩm văn nghệ mới có được sức sống trường tồn mãnh liệt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết