Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Toán học
#2 Chủ đề Từ vựng
图表
túbiǎo ĐỒ BIỂU

biểu đồ

请参考图表中的统计数据。

qǐng cānkǎo túbiǎo zhōng de tǒngjì shùjù.

“Hãy tham khảo dữ liệu thống kê trong biểu đồ.”

Bộ: 囗 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Danh từ

这件精密航天零部件的加工尺寸大小误差必须严格控制在微米级别以内。

Zhè jiàn jīng mì háng tiān líng bù jiàn de jiā gōng chě cùn dà xiǎo wù chā bì xū yán gé kòng zhì zài wēi mǐ jí bié yǐ nèi.

“Sai số kích thước kích cỡ độ lớn bé gia công của linh kiện hàng không vũ trụ tinh xảo này bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt trong cấp độ micromet.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Tính từ

在面临重大科研难题与技术瓶颈时,决不能抱有消极懈怠与畏难情绪,而要勇于探索、攻坚克难。

Zài miàn lín zhòng dà kē yán nán tí yǔ jì shù píng jǐng shí, jué bù néng bào yǒu xiāo jí xiè dài yǔ wèi nán qíng xù, ér yào yǒng yú tàn suǒ, gōng jiān kè nán.

“Khi đối mặt với các nút thắt kỹ thuật và nan đề nghiên cứu khoa học trọng đại, tuyệt đối không được ôm tâm lý bi quan tiêu cực uể oải và sợ khó, mà cần phải dũng cảm tìm tòi khám phá, vượt khó xung kích.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

摸着石头过河,是中国在波澜壮阔的改革开放实践中总结出的极其宝贵的渐进式探索智慧。

Mō zhe shí tou guò hé, shì zhōng guó zài bō lán zhuàng kuò de gǎi gé kāi fàng shí jiàn zhōng zǒng jié chū de jí qí bǎo guì de jiàn jìn shì tàn suǒ zhì huì.

“'Dò đá qua sông' là bài học trí tuệ thám hiểm tiệm tiến vô cùng quý báu mà Trung Quốc đã đúc kết được trong thực tiễn cải cách mở cửa tráng lệ sóng gió muôn trùng.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Tính từ

青年科技领军人才当打下极其扎实深厚的数学与物理基础,方能在前沿交叉学科攻关中厚积薄发、勇攀高峰。

Qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái dāng dǎ xià jí qí zhā shí shēn hòu de shù xué yǔ wù lǐ jī chǔ, fāng néng zài qián yán jiāo chā xué kē gōng guān zhōng hòu jī bó fā, yǒng pān gāo fēng.

“Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ trẻ tuổi cần đặt nền móng vật lý và toán học vô cùng vững chắc sâu dày, thì mới có thể tích lũy sâu dày bộc lộ rực rỡ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong các trận đánh vượt khó ngành học liên ngành tiên phong.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Danh từ

同步辐射光源使科学家能够在原子和分子极端微观尺度下精准观测化学键断裂与重组的动力学全过程。

Tóng bù fú shè guāng yuán shǐ kē xué jiā néng gòu zài yuán zi hé fèn zǐ jí duān wēi guān chǐ dù xià jīng zhǔn guān cè huà xué jiàn duàn liè yǔ chóng zǔ de dòng lì xué quán guò chéng.

“Nguồn sáng bức xạ synchrotron giúp các nhà khoa học có thể quan sát chuẩn xác toàn bộ tiến trình động lực học của việc bẻ gãy và tái tổ hợp liên kết hóa học ở thang đo quy mô thước đo vi mô cực hạn phân tử và nguyên tử.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

新一代全固态锂电池在实现超高能量密度的同时,大幅缩小了电池包的整体物理体积与自重。

Xīn yí dài quán gù tài lǐ diàn chí zài shí xiàn chāo gāo néng liàng mì dù de tóng shí, dà fú suō xiǎo le diàn chí bāo de zhěng tǐ wù lǐ tǐ jī yǔ zì zhòng.

“Thế hệ pin lithium thể rắn mới trong khi đạt được mật độ năng lượng cực cao thì đã thu nhỏ đáng kể thể tích vật lý tổng thể cùng tự trọng của khối pin.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

理论物理学家在深入分析数万组粒子对撞实测数据后,成功归纳提炼出了描述新型强子态对称性的普适规律。

Lǐ lùn wù lǐ xué jiā zài shēn rù fēn xī shù wàn zǔ lì zi duì zhuàng shí cè shù jù hòu, chéng gōng guī nà tí liàn chū le miáo shù xīn xíng qiáng zi tài duì chèn xìng de pǔ shì guī lǜ.

“Các nhà vật lý lý thuyết sau khi phân tích chuyên sâu hàng vạn tổ hợp số liệu đo đạc thực tế va chạm hạt đã quy nạp đúc kết thành công quy luật phổ quát mô tả tính đối xứng của trạng thái hadron kiểu mới.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

我国自主研制成功的新型超高强度碳纤维复合材料,具备极高的抗拉强度与超轻量化结构特性。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì chéng gōng de xīn xíng chāo gāo qiáng dù tàn xiān wéi fù hé cái liào, jù bèi jí gāo de kàng lā qiáng dù yǔ chāo qīng liàng huà jié gòu tè xìng.

“Vật liệu composite sợi carbon cường độ siêu cao kiểu mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công sở hữu đặc tính kết cấu siêu nhẹ và độ bền chịu lực cường độ chịu kéo cực kỳ cao.”

Bộ: 宀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

只有深深扎根于人民群众的实践沃土之中,文艺作品才能拥有经久不衰的强大生命力。

Zhǐ yǒu shēn shēn zhā gēn yú rén mín qún zhòng de shí jiàn wò tǔ zhī zhōng, wén yì zuò pǐn cái néng yōng yǒu jīng jiǔ bù shuāi de qiáng dà shēng mìng lì.

“Chỉ khi bám rễ thật sâu vào mảnh đất thực tiễn màu mỡ của quần chúng nhân dân thì các tác phẩm văn nghệ mới có được sức sống trường tồn mãnh liệt.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →