Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

天地之间有杆秤,那秤砣是老百姓;党员干部政绩好不好,人民群众心中自然有杆公正的秤。

Tiān dì zhī jiān yǒu gǎn chèng, nà chèng tuó shì lǎo bǎi xìng ; dǎng yuán gàn bù zhèng jì hǎo bù hǎo, rén mín qún zhòng xīn zhōng zì rán yǒu gān gōng zhèng de chèng.

“Giữa đất trời có một cán cân, mà quả cân chính là lòng dân; thành tích công tác của cán bộ đảng viên có tốt hay không, trong lòng quần chúng nhân dân tự nhiên sẽ có một cán cân công bằng chính trực.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

大科学装置万米重离子直线加速器管道笔直延伸,高能粒子束流在其中以接近光速高速平稳运行。

Dà kē xué zhuāng zhì wàn mǐ zhòng lí zi zhí xiàn jiā sù qì guǎn dào bǐ zhí yán shēn, gāo néng lì zi shù liú zài qí zhōng yǐ jiē jìn guāng sù gāo sù píng wěn yùn xíng.

“Đường ống máy gia tốc đường thẳng ion nặng vạn mét của thiết bị khoa học lớn vươn dài thẳng tắp, chùm hạt năng lượng cao bên trong đang vận hành ổn định tốc độ cao tiệm cận vận tốc ánh sáng.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

这架宏伟壮观的斜拉跨海大桥如同一条钢铁巨龙,横跨在波澜壮阔的海湾之上。

Zhè jià hóng wěi zhuàng guān de xié lā kuà hǎi dà qiáo rú tóng yī tiáo gāng tiě jù lóng, héng kuà zài bō lán zhuàng kuò de hǎi wān zhī shàng.

“Cây cầu dây văng vượt biển tráng lệ uy nghiêm này tựa như một con rồng thép khổng lồ, vắt ngang qua vịnh biển sóng cuộn mênh mông.”

Bộ: 宀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
几何学
jǐhé xué KỈ HÀ HỌC

hình học

内心是几何学的基本概念。

nèixīn shì jǐhé xué de jīběn gàiniàn.

“Tâm nội tiếp là một khái niệm cơ bản trong hình học.”

#22 HSK 6 Động từ

建设者在崇山峻岭间竖起了一座座高达上百米的特高压输电铁塔,架设起了连接东西部的清洁能源电力大通道。

Jiàn shè zhě zài chóng shān jùn lǐng jiān shù qǐ le yī zuò zuò gāo dá shàng bǎi mǐ de tè gāo yā shū diàn tiě tǎ, jià shè qǐ le lián jiē dōng xī bù de qīng jié néng yuán diàn lì dà tōng dào.

“Những người xây dựng giữa muôn trùng non cao đã dựng đứng lên từng cột tháp sắt truyền tải điện siêu cao áp cao tới hàng trăm mét, giăng mắc nên đại hành lang điện năng lượng sạch kết nối miền Đông và miền Tây.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Tính từ

国家实验室全面畅通产学研横向协作机制,加快推动前沿重大科技成果向现代高新技术产业集群转化。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn chàng tōng chǎn xué yán héng xiàng xié zuò jī zhì, jiā kuài tuī dòng qián yán zhòng dà kē jì chéng guǒ xiàng xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè jí qún zhuǎn huà.

“Phòng thí nghiệm quốc gia khơi thông toàn diện cơ chế hiệp đồng theo chiều ngang liên kết ngang giữa sản xuất - học tập - nghiên cứu, đẩy nhanh thúc đẩy việc chuyển hóa các thành quả khoa học công nghệ trọng đại tiên phong sang các cụm ngành công nghệ cao mới hiện đại.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →