Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Động từ

推动区域经济协调发展,必须充分发挥各地区比较优势,构建优势互补、高质量发展的区域经济布局。

Tuī dòng qū yù jīng jì xié tiáo fā zhǎn, bì xū chōng fèn fā huī gè dì qū bǐ jiào yōu shì, gòu jiàn yōu shì hù bǔ, gāo zhì liàng fā zhǎn de qū yù jīng jì bù jú.

“Thúc đẩy kinh tế vùng phát triển hài hòa điều phối, bắt buộc phải phát huy trọn vẹn lợi thế so sánh của từng địa phương, xây dựng bố cục kinh tế vùng bổ trợ lợi thế cho nhau và phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

磁铁能产生电磁感应。

cítiě néng chǎnshēng diàncí gǎnyìng.

“Nam châm có thể tạo ra cảm ứng điện từ.”

#9 HSK 6 Danh từ

大科学装置超精密机械构件的几何加工精度要求极高,每一个细微部件的长度尺寸公差均控制在微米以内。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì jī xiè gòu jiàn de jǐ hé jiā gōng jīng dù yāo qiú jí gāo, měi yí gè xì wēi bù jiàn de cháng dù chǐ cùn gōng chāi jūn kòng zhì zài wēi mǐ yǐ nèi.

“Yêu cầu độ chính xác gia công hình học cấu kiện cơ khí siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn cực kỳ cao, dung sai kích thước độ dài ngắn dài ngắn của từng chi tiết nhỏ bé đều được kiểm soát trong phạm vi dưới micromet.”

Bộ: 长 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
肩宽
jiānkuān KIÊN KHOAN

độ rộng vai

请问这张尺码表上的肩宽是多少?

qǐngwèn zhè zhāng chǐmǎ biǎoshang de jiānkuān shì duōshǎo?

“Xin hỏi chiều rộng vai trên bảng kích cỡ này là bao nhiêu thế?”

#14 HSK 5 Danh từ

全固态锂电池采用不可燃的无机固体电解质替代了传统的有机液体电解液,安全性大幅提升。

Quán gù tài lǐ diàn chí cǎi yòng bù kě rán de wú jī gù tǐ diàn jiě zhì tì dài le chuán tǒng de yǒu jī yè tǐ diàn jiě yè, ān quán xìng dà fú tí shēng.

“Pin liti thể rắn hoàn toàn sử dụng chất điện phân thể rắn vô cơ không cháy để thay thế dung dịch điện phân hữu cơ dạng lỏng truyền thống, giúp tính an toàn được nâng cao vượt bậc.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

我国建成了全球规模最大、门类最齐全的现代工业制造体系,为国家长治久安奠定了极其坚实的实体经济基础。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, mén lèi zuì qí quán de xiàn dài gōng yè zhì zào tǐ xì, wèi guó jiā cháng zhì jiǔ ān diàn dìng le jí qí jiān shí de shí tǐ jīng jì jī chǔ.

“Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống chế tạo công nghiệp hiện đại có quy mô lớn nhất và đầy đủ các phân ngành nhất thế giới, đặt nền móng kinh tế thực thể vô cùng vững chắc cho sự ổn định lâu dài và phồn vinh của quốc gia.”

Bộ: 心 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

如何统筹高质量发展与高水平安全,成为了当前全球经济治理与国际战略研讨会上备受瞩目的核心焦点。

Rú hé tǒng chóu gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ gāo shuǐ píng ān quán, chéng wéi liǎo dàng qián quán qiú jīng jì zhì lǐ yǔ guó jì zhàn lüè yán tǎo huì shàng bèi shòu zhǔ mù dì hé xīn jiāo diǎn.

“Làm thế nào để điều phối hài hòa giữa phát triển chất lượng cao và an ninh mức độ cao đã trở thành tâm điểm tiêu điểm cốt lõi thu hút sự chú ý sâu sắc tại các hội thảo chiến lược quốc tế và quản trị kinh tế toàn cầu hiện nay.”

Bộ: 火 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
守恒
shǒuhéng THỦ HẰNG

bảo toàn

能量守恒是物理学基础。

Néngliàng shǒuhéng shì wùlǐxué jīchǔ.

“Định luật bảo toàn năng lượng là nền tảng của vật lý học.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →