Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 5 Danh từ

巍峨耸立的万里长城不仅是中华民族坚韧不拔精神的象征,更是人类建筑史上的伟大历史奇迹。

Wēi é sǒng lì de wàn lǐ cháng chéng bù jǐn shì zhōng huá mín zú jiān rèn bù bá jīng shén de xiàng zhēng, gèng shì rén lèi jiàn zhù shǐ shàng de wěi dà lì shǐ qí jì.

“Vạn Lý Trường Thành sừng sững uy nghiêm không chỉ là biểu tượng cho tinh thần kiên cường bất khuất của dân tộc, mà còn là kỳ tích lịch sử vĩ đại trong lịch sử kiến trúc của nhân loại.”

Bộ: 子 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Động từ

扎实过硬的基础理论功底,加上持之以恒的求索毅力,是攻克前沿科学顶尖难题的关键要素。

Zhā shí guò yìng de jī chǔ lǐ lùn gōng dǐ, jiā shàng chí zhī yǐ héng de qiú suǒ yì lì, shì gōng kè qián yán kē xué dǐng jiān nán tí de guān jiàn yào sù.

“Nền tảng lý luận cơ bản vững vàng xuất sắc, cộng thêm thêm vào đó nghị lực tìm tòi kiên trì bền bỉ, chính là yếu tố then chốt để chinh phục những nan đề đỉnh cao khoa học tiên phong.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
式子
shì zi THỨC TỬ

tư thế

他练的这套拳,式子摆得很好。

tā liàn de zhè tào quán, shì zi bǎi de hěn hǎo.

“Bài quyền anh ấy luyện tập có tư thế rất đẹp.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →