王老师的话令我们信心倍增。
Wáng lǎoshī dehuà lìng wǒmen xìnxīn bèizēng.
“Lời của thầy Vương khiến chúng tôi tự tin hơn nhiều.”
王老师的话令我们信心倍增。
Wáng lǎoshī dehuà lìng wǒmen xìnxīn bèizēng.
“Lời của thầy Vương khiến chúng tôi tự tin hơn nhiều.”
他伏在父亲的肩头哭泣。
tā fú zài fùqīn de jiāntóu kūqì.
“Anh ấy dựa vào vai cha khóc.”
我和弟弟周末常去图书馆看书。
Wǒ hé dìdi zhōumò cháng qù túshūguǎn kàn shū.
“[hé - Liên từ / Giới từ / Tính từ] Tôi và em trai cuối tuần thường đến thư viện đọc sách.”
巍峨耸立的万里长城不仅是中华民族坚韧不拔精神的象征,更是人类建筑史上的伟大历史奇迹。
Wēi é sǒng lì de wàn lǐ cháng chéng bù jǐn shì zhōng huá mín zú jiān rèn bù bá jīng shén de xiàng zhēng, gèng shì rén lèi jiàn zhù shǐ shàng de wěi dà lì shǐ qí jì.
“Vạn Lý Trường Thành sừng sững uy nghiêm không chỉ là biểu tượng cho tinh thần kiên cường bất khuất của dân tộc, mà còn là kỳ tích lịch sử vĩ đại trong lịch sử kiến trúc của nhân loại.”
我需要一把汤匙。
wǒ xūyào yī bǎ tāngchí.
“Tôi cần một cái thìa súp.”
我应该能看出他脸上表情的不对称。
Wǒ yīnggāi néng kànchū tā liǎnshàng biǎoqíng de bùduìchēng.
“Tôi mong đợi được nhìn thấy sự bất đối xứng trên khuôn mặt của anh ấy.”
会议时间约为两个小时。
huìyì shíjiān yuē wéi liǎng gè xiǎoshí.
“Thời gian cuộc họp khoảng 2 tiếng.”
这个砝码的重量是50克。
zhège fǎ mǎ de zhòngliàng shì 50 kè.
“Quả cân này nặng 50 gam.”
12的因子约数有1, 2, 3, 4, 6, 12。
12 de yīnzǐ yuē shù yǒu 1, 2, 3, 4, 6, 12.
“Ước số của 12 có 1, 2, 3, 4, 6, 12.”
这个三角形的周长是多少。
zhè gè sān jiǎo xíng de zhōu cháng shì duō shǎo
“Hình tam giác này có chu vi là bao nhiêu?”
我们等了约莫有一个小时的光景。
Wǒmen děng le yuēmō yǒu yī gè xiǎoshí de guāngjǐng.
“Chúng tôi đợi khoảng 1 tiếng đồng hồ rồi.”
这个农场的面积是五十英亩。
Zhège nóngchǎng de miànjī shì wǔshí yīngmǔ.
“Diện tích của trang trại này là năm mươi mẫu Anh.”
扎实过硬的基础理论功底,加上持之以恒的求索毅力,是攻克前沿科学顶尖难题的关键要素。
Zhā shí guò yìng de jī chǔ lǐ lùn gōng dǐ, jiā shàng chí zhī yǐ héng de qiú suǒ yì lì, shì gōng kè qián yán kē xué dǐng jiān nán tí de guān jiàn yào sù.
“Nền tảng lý luận cơ bản vững vàng xuất sắc, cộng thêm thêm vào đó nghị lực tìm tòi kiên trì bền bỉ, chính là yếu tố then chốt để chinh phục những nan đề đỉnh cao khoa học tiên phong.”
据统计,人口增长迅速。
jùtǒngjì, rénkǒu zēngzhǎng xùnsù.
“Theo thống kê, dân số tăng nhanh.”
这个多少钱?
Zhè ge duōshao qián?
“Cái này bao nhiêu tiền?”
他练的这套拳,式子摆得很好。
tā liàn de zhè tào quán, shì zi bǎi de hěn hǎo.
“Bài quyền anh ấy luyện tập có tư thế rất đẹp.”
水是不可数的物质。
shuǐ shì bùkě shǔ de wùzhì.
“Nước là chất không đếm được.”
突变理论解释了基因变化。
Túbiàn lǐlùn jiěshì le jīyīn biànhuà.
“Lý thuyết đột biến giải thích sự thay đổi gen.”
你知道矩形有几个边吗?
Nǐ zhīdào jǔxíng yǒu jǐ gè biān ma?
“Bạn có biết hình chữ nhật có mấy cạnh không?”
你多长时间骑一次马?
nǐ duō cháng shíjiān qí yīcì mǎ?
“Bạn bao lâu cưỡi ngựa một lần?”
地球的子午线连接南北极。
Dìqiú de zǐwǔxiàn liánjiē nánběijí.
“Kinh tuyến của Trái Đất nối liền hai cực Nam và Bắc.”
过地磅的时候车速要慢保持平稳。
Guò dìbàng de shíhòu chēsù yào màn bǎochí píngwěn.
“Lúc qua cân chìm, tốc độ xe phải chậm và giữ ổn định.”
这个图形是一个菱形。
zhège túxíng shì yī gè língxíng.
“Tấm hình này là một hình thoi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế