Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#2 HSK 9 Danh từ

在大科学工程一期建设进入收官结尾的关键节点,全体调试人员以最严苛标准抓好每一个精密物理参数复核。

Zài dà kē xué gōng chéng yī qī jiàn shè jìn rù shōu guān jié wěi de guān jiàn jié diǎn, quán tǐ tiáo shì rén yuán yǐ zuì yán kē biāo zhǔn zhuā hǎo měi yí gè jīng mì wù lǐ cān shù fù hé.

“Tại thời điểm then chốt khi công tác xây dựng giai đoạn 1 công trình khoa học lớn bước vào hồi kết phần kết đoạn cuối, toàn thể cán bộ hiệu chỉnh bằng tiêu chuẩn khắt khe nhất nắm bắt thật tốt việc kiểm tra lại từng tham số vật lý chính xác.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ
文学
wén xué VĂN HỌC

văn học

优秀的经典文学作品不仅具有高度的审美艺术价值,更能够跨越时空阻隔直抵人类灵魂深处。

Yōu xiù de jīng diǎn wén xué zuò pǐn bù jǐn jù yǒu gāo dù de shěn měi yì shù jià zhí, gèng néng gòu kuà yuè shí kōng zǔ gé zhí dǐ rén lèi líng hún shēn chù.

“Những tác phẩm văn học kinh điển xuất sắc không chỉ sở hữu giá trị nghệ thuật thẩm mỹ đỉnh cao mà còn có thể vượt qua mọi rào cản thời gian và không gian chạm tới sâu thẳm tâm hồn nhân loại.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

量子力学的建立从根本上重新定义了人类对微观粒子波粒二象性与客观物理世界的哲学认识。

Liàng zǐ lì xué de jiàn lì cóng gēn běn shàng chóng xīn dìng yì le rén lèi duì wēi guān lì zi bō lì èr xiàng xìng yǔ kè guān wù lǐ shì jiè de zhé xué rèn shí.

“Sự ra đời của cơ học lượng tử đã tái định nghĩa lại từ gốc rễ nhận thức triết học của nhân loại về tính lưỡng dụng sóng hạt của các hạt vi mô cùng thế giới vật lý khách quan.”

Bộ: 金 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
发音
fāyīn PHÁT ÂM

phát âm

这是“发音”的一个常用表达。

Zhè shì "fāyīn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "phát âm".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

老科学家在退休前夕,把毕生珍贵的实验手稿与未竟的科研课题毫无保留地慎重交代给青年学术骨干。

Lǎo kē xué jiā zài tuì xiū qián xī, bǎ bì shēng zhēn guì de shí yàn shǒu gǎo yǔ wèi jìng de kē yán kè tí háo wú bǎo liú dì shèn zhòng jiāo dài gěi qīng nián xué shù gǔ gàn.

“Vào đêm trước khi nghỉ hưu, vị nhà khoa học lão thành đã cẩn trọng bàn giao toàn bộ các bản thảo thực nghiệm quý giá cả đời cùng các đề tài nghiên cứu còn dang dở cho các cán bộ học thuật cốt cán trẻ mà không giấu giếm chút nào.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

听到自己被国家重点科研实验室录取的喜讯,他那平日里沉稳严肃的脸上露出了无比开心的灿烂表情。

Tīng dào zì jǐ bèi guó jiā zhòng diǎn kē yán shí yàn shì lù qǔ de xǐ xùn, tā nà píng rì lǐ chén wěn yán sù de liǎn shàng lù chū liǎo wú bǐ kāi xīn de càn làn biǎo qíng.

“Nghe được tin mừng mình đã được trúng tuyển vào phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, trên gương mặt ngày thường vốn điềm đạm nghiêm nghị của anh ấy bừng sáng lên một nét biểu cảm vô cùng rạng rỡ và hạnh phúc.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 2 Danh từ

老教授语重心长的一句话,成为了激励他在科学探索道路上不断前进的座右铭。

Lǎo jiào shòu yǔ zhòng xīn cháng de yī jù huà, chéng wéi le jī lì tā zài kē xué tàn suǒ dào lù shàng bù duàn qián jìn de zuò yòu míng.

“Một câu nói ân cần tha thiết của vị giáo sư già đã trở thành câu châm ngôn sống khích lệ anh không ngừng tiến bước trên con đường thám hiểm khoa học.”

#18 Chủ đề Từ vựng
嗓门
sǎng mén TẢNG MÔN

âm lượng

他的嗓门很大,全班都能听到。

Tā de sǎngmén hěn dà, quán bān dōu néng tīng dào.

“Giọng của anh ấy rất to, cả lớp đều có thể nghe thấy.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

连续给学生们讲授了三节高强度的高考冲刺复习课后,语文老师的嗓子略微有些沙哑。

Lián xù gěi xué shēng men jiǎng shòu le sān jié gāo qiáng dù de gāo kǎo chōng cì fù xí kè hòu, yǔ wén lǎo shī de sǎng zi lüè wēi yǒu xiē shā yǎ.

“Sau khi liên tục giảng dạy suốt ba tiết học ôn luyện nước rút thi đại học cường độ cao cho học sinh, cổ họng của cô giáo dạy Ngữ văn đã có phần khản đặc.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →