Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#2 HSK 6 Danh từ

大跨度悬索桥主塔两侧配备了高阻尼抗风减震拉索系统,能从容抵御超强台风侧向强风冲击。

Dà kuà dù xuán suǒ qiáo zhǔ tǎ liǎng cè pèi bèi le gāo zǔ ní kàng fēng jiǎn zhèn lā suǒ xì tǒng, néng cóng róng dǐ yù chāo qiáng tái fēng cè xiàng qiáng fēng chōng jī.

“Hai bên mé bên sườn bên của tháp chính cây cầu treo dây võng nhịp lớn trang bị hệ thống cáp kéo giảm chấn cản gió độ giảm chấn cao, có thể ung dung chống chịu cú va đập của gió mạnh tạt ngang sườn bên từ siêu bão.”

#5 HSK 6 Danh từ

国家特级装配技师师父手把手悉心传授微米级超精密手工装配技艺,带领年轻徒弟们攻克了数道工艺难关。

Guó jiā tè jí zhuāng pèi jì shī shī fù shǒu bǎ shǒu xī xīn chuán shòu wēi mǐ jí chāo jīng mì shǒu gōng zhuāng pèi jì yì, dài lǐng nián qīng tú dì men gōng kè le shù dào gōng yì nán guān.

“Người thầy dạy nghề sư phụ kỹ thuật viên lắp ráp đặc cấp quốc gia đã tận tâm cầm tay chỉ việc truyền dạy kỹ nghệ lắp ráp thủ công siêu chính xác cấp độ micromet, dẫn dắt các học trò trẻ tuổi vượt qua nhiều ải khó công nghệ.”

Bộ: 巾 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

精准掌握普通话阴平、阳平、上声、去声这四个基本声调的调值高低,是讲好标准中文的关键一步。

Jīng zhǔn zhǎng wò pǔ tōng huà yīn píng, yáng píng, shǎng shēng, qù shēng zhè sì gè jī běn shēng diào de diào zhí gāo dī, shì jiǎng hǎo biāo zhǔn zhōng wén de guān jiàn yī bù.

“Việc nắm vững chuẩn xác cao độ độ vang của 4 thanh điệu cơ bản trong tiếng Phổ thông gồm âm bình, dương bình, thượng thanh, khứ thanh là bước đi then chốt để nói tiếng Trung chuẩn mực.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

在进行国际多边外交谈判与学术交流沟通时,发言人应当始终保持沉着自信、不卑不亢的坚定语气。

Zài jìn xíng guó jì duō biān wài jiāo tán pàn yǔ xué shù jiāo liú gōu tōng shí, fā yán rén yīng dāng shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó zì xìn, bù bēi bù kàng de jiān dìng yǔ qì.

“Khi tiến hành đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và giao lưu trao đổi học thuật, người phát ngôn cần luôn giữ vững ngữ khí kiên định, điềm tĩnh tự tin, không tự ti cũng không kiêu ngạo.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

在外交双边会谈中,我国发言人以坚定沉着、有理有据的从容口气,重申了捍卫国家核心主权安全的庄严立场。

Zài wài jiāo shuāng biān huì tán zhōng, wǒ guó fā yán rén yǐ jiān dìng chén zhuó, yǒu lǐ yǒu jù de cóng róng kǒu qì, chóng shēn le hàn wèi guó jiā hé xīn zhǔ quán ān quán de zhuāng yán lì chǎng.

“Trong cuộc hội đàm song phương ngoại giao, người phát ngôn nước ta bằng giọng điệu khẩu khí ung dung, kiên định điềm tĩnh, có tình có lý có bằng chứng đanh thép đã nhắc lại lập trường trang nghiêm bảo vệ an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia.”

Bộ: 气 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

新型绿色化学储能技术利用变价金属离子的高效可逆氧化还原反应,实现了超长寿命安全储能。

Xīn xíng lǜ sè huà xué chǔ néng jì shù lì yòng biàn jià jīn shǔ lí zi de gāo xiào kě nì yǎng huà huán yuán fǎn yìng, shí xiàn le chāo cháng shòu mìng ān quán chǔ néng.

“Công nghệ lưu trữ năng lượng hóa học xanh kiểu mới tận dụng phản ứng oxy hóa khử thuận nghịch hiệu quả cao của các ion kim loại biến hóa trị giá, thực hiện việc lưu trữ năng lượng an toàn với tuổi thọ siêu dài.”

Bộ: 阝 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

在大科学工程全生命周期环境评估中,科研团队综合施策,彻底消除了工程施工可能带来的任何负面生态影响。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī huán jìng píng gū zhōng, kē yán tuán duì zōng hé shī cè, chè dǐ xiāo chú le gōng chéng shī gōng kě néng dài lái de rèn hé fù miàn shēng tài yǐng xiǎng.

“Trong đánh giá môi trường toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã áp dụng tổng hợp các biện pháp, loại trừ triệt để bất kỳ ảnh hưởng sinh thái mặt trái tiêu cực nào mà việc thi công công trình có thể mang lại.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ

在紧张繁重的实验攻关之余,团队骨干们在园区咖啡角轻松喝茶聊天儿,在思想碰撞中常能迸发出崭新灵感。

Zài jǐn zhāng fán zhòng de shí yàn gōng guān zhī yú, tuán duì gǔ gàn men zài yuán qū kā fēi jiǎo qīng sōng hē chá liáo tiān ér, zài sī xiǎng pèng zhuàng zhōng cháng néng bèng fā chū zhǎn xīn líng gǎn.

“Ngoài những giờ vượt khó thực nghiệm nặng nề căng thẳng, các cán bộ nòng cốt của nhóm ngồi tại góc cà phê khuôn viên thoải mái uống trà tán gẫu trò chuyện phiếm, trong những va chạm tư tưởng thường có thể bùng nổ những nguồn cảm hứng hoàn toàn mới.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →