Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 6 Danh từ

文学大师以“时间如同一条奔腾不息的浩荡长河”这一精妙的比喻,深刻抒发了对历史变迁与岁月沧桑的哲学慨叹。

Wén xué dà shī yǐ "shí jiān rú tóng yī tiáo bēn téng bù xī de hào dàng cháng hé" zhè yī jīng miào de bǐ yù, shēn kè shū fā le duì lì shǐ biàn qiān yǔ suì yuè cāng sāng de zhé xué kǎi tàn.

“Bậc thầy văn học bằng phép ẩn dụ ví von tinh tế 'Thời gian tựa như một dòng sông dài cuồn cuộn chảy xiết không ngừng' đã bộc bạch sâu sắc nỗi niềm cảm thán triết học về những biến chuyển lịch sử và thăng trầm dâu bể của thời gian.”

Bộ: 比 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

语言学专家历时十年精心编纂出版了这部权威规范的新时代现代汉语科学技术专业术语大辞典。

Yǔ yán xué zhuān jiā lì shí shí nián jīng xīn biān zuǎn chū bǎn le zhè bù quán wēi guī fàn de xīn shí dài xiàn dài hàn yǔ kē xué jì shù zhuān yè shù yǔ dà cí diǎn.

“Các chuyên gia ngôn ngữ học trải qua mười năm đã cẩn thận biên soạn và xuất bản cuốn đại từ điển từ điển thuật ngữ chuyên ngành khoa học kỹ thuật Hán ngữ hiện đại thời đại mới chuẩn mực có thẩm quyền này.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

这项面向全国青少年的科普创新计划,主要帮扶对象是偏远山区的乡村中小学。

Zhè xiàng miàn xiàng quán guó qīng shào nián de kē pǔ chuàng xīn jì huà, zhǔ yào bāng fú duì xiàng shì piān yuǎn shān qū de xiāng cūn zhōng xiǎo xué.

“Dự án đổi mới phổ biến khoa học hướng tới thanh thiếu niên toàn quốc này có đối tượng trợ giúp trọng tâm là các trường tiểu học và trung học cơ sở vùng sâu vùng xa.”

Bộ: 寸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
俗语
súyǔ TỤC NGỮ

tục ngữ

“失败是成功之母”是一句俗语。

“shībài shì chénggōng zhī mǔ” shì yījù súyǔ.

“"Thất bại là mẹ của thành công" là một câu tục ngữ.”

#20 HSK 6 Danh từ

在国际法庭听证会上,我国法学专家代表团清晰严密地陈述了维护国际海洋法公约权威性的法律立场。

Zài guó jì fǎ tíng tīng zhèng huì shàng, wǒ guó fǎ xué zhuān jiā dài biǎo tuán qīng xī yán mì dì chén shù le wéi hù guó jì hǎi yáng fǎ gōng yuē quán wēi xìng de fǎ lǜ lì chǎng.

“Tại phiên điều trần của tòa án quốc tế, đoàn đại biểu chuyên gia pháp luật nước ta đã trình bày rõ ràng mạch lạc và chặt chẽ lập trường pháp lý bảo vệ tính quyền uy của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
丬
qiáng TƯỜNG

bộ tường

“丬” 可是个很常用的部首。

“qiáng” kěshì gè hěn chángyòng de bù shǒu.

“Bộ tường được sử dụng rất phổ biến.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →