这两句诗的句法很特别。
zhè liǎngjùshī de jùfǎ hěn tèbié。
“Kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt.”
这两句诗的句法很特别。
zhè liǎngjùshī de jùfǎ hěn tèbié。
“Kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt.”
这篇散文的文法十分优美。
zhè piān sǎnwén de wénfǎ shífēn yōuměi.
“Văn phạm của bài tản văn này rất tinh tế.”
老师给我们分析病句。
Lǎoshī gěi wǒmen fēnxī bìngjù.
“Giáo viên đang phân tích câu sai cho chúng tôi.”
文学大师以“时间如同一条奔腾不息的浩荡长河”这一精妙的比喻,深刻抒发了对历史变迁与岁月沧桑的哲学慨叹。
Wén xué dà shī yǐ "shí jiān rú tóng yī tiáo bēn téng bù xī de hào dàng cháng hé" zhè yī jīng miào de bǐ yù, shēn kè shū fā le duì lì shǐ biàn qiān yǔ suì yuè cāng sāng de zhé xué kǎi tàn.
“Bậc thầy văn học bằng phép ẩn dụ ví von tinh tế 'Thời gian tựa như một dòng sông dài cuồn cuộn chảy xiết không ngừng' đã bộc bạch sâu sắc nỗi niềm cảm thán triết học về những biến chuyển lịch sử và thăng trầm dâu bể của thời gian.”
语言学专家历时十年精心编纂出版了这部权威规范的新时代现代汉语科学技术专业术语大辞典。
Yǔ yán xué zhuān jiā lì shí shí nián jīng xīn biān zuǎn chū bǎn le zhè bù quán wēi guī fàn de xīn shí dài xiàn dài hàn yǔ kē xué jì shù zhuān yè shù yǔ dà cí diǎn.
“Các chuyên gia ngôn ngữ học trải qua mười năm đã cẩn thận biên soạn và xuất bản cuốn đại từ điển từ điển thuật ngữ chuyên ngành khoa học kỹ thuật Hán ngữ hiện đại thời đại mới chuẩn mực có thẩm quyền này.”
这项面向全国青少年的科普创新计划,主要帮扶对象是偏远山区的乡村中小学。
Zhè xiàng miàn xiàng quán guó qīng shào nián de kē pǔ chuàng xīn jì huà, zhǔ yào bāng fú duì xiàng shì piān yuǎn shān qū de xiāng cūn zhōng xiǎo xué.
“Dự án đổi mới phổ biến khoa học hướng tới thanh thiếu niên toàn quốc này có đối tượng trợ giúp trọng tâm là các trường tiểu học và trung học cơ sở vùng sâu vùng xa.”
这部小说由他编译。
zhè bù xiǎoshuō yóu tā biānyì.
“Bộ tiểu thuyết này do anh ấy biên dịch.”
掰掰啦,我们下次见!
bāi bāi la, wǒmen xià cì jiàn!
“Tạm biệt nhé, hẹn gặp bạn lần sau!”
这段文字诘屈聱牙。
zhè duàn wénzì jí qū áo yá.
“Đoạn văn này đọc rất khó.”
老师正在给生词注音。
lǎoshī zhèngzài gěi shēngcí zhùyīn.
“Cô giáo đang ghi phiên âm cho từ mới.”
语文课上默写古诗词。
yǔwén kè shàng mòxiě gǔ shīcí.
“Viết thầm những bài thơ cổ trong lớp học tiếng Trung.”
我觉得阅读课很有意思。
wǒ juéde yuèdú kè hěn yǒuyìsi.
“Tôi thấy môn đọc hiểu rất ý nghĩa.”
“失败是成功之母”是一句俗语。
“shībài shì chénggōng zhī mǔ” shì yījù súyǔ.
“"Thất bại là mẹ của thành công" là một câu tục ngữ.”
我正在背诵生词语。
wǒ zhèngzài bèisòng shēngcíyǔ.
“Tôi đang học thuộc từ mới.”
"一"是一个非常简单的指事字。
"yī"shì yīgè fēicháng jiǎndān de zhǐ shì zì.
“"Nhất" là một chữ chỉ sự rất đơn giản.”
他开始释义这句话。
tā kāishǐ shìyì zhè jù huà.
“Anh ấy bắt đầu giải nghĩa câu này.”
今年我要试试考汉语水平考试。
jīnnián wǒ yào shì shì kǎo Hànyǔ shuǐpíng kǎoshì.
“Năm nay tôi sẽ cố gắng tham gia kỳ thi năng lực tiếng Trung.”
他在文章里用了修辞手法。
tā zài wénzhāng li yòng le xiūcí shǒufǎ.
“Anh ấy đã sử dụng biện pháp tu từ trong bài văn.”
这个软件的词库非常丰富。
zhège ruǎnjiàn de cí kù fēicháng fēngfù.
“Kho từ vựng của phần mềm này rất phong phú.”
在国际法庭听证会上,我国法学专家代表团清晰严密地陈述了维护国际海洋法公约权威性的法律立场。
Zài guó jì fǎ tíng tīng zhèng huì shàng, wǒ guó fǎ xué zhuān jiā dài biǎo tuán qīng xī yán mì dì chén shù le wéi hù guó jì hǎi yáng fǎ gōng yuē quán wēi xìng de fǎ lǜ lì chǎng.
“Tại phiên điều trần của tòa án quốc tế, đoàn đại biểu chuyên gia pháp luật nước ta đã trình bày rõ ràng mạch lạc và chặt chẽ lập trường pháp lý bảo vệ tính quyền uy của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển.”
他在句子中用了顶针。
Tā zài jùzi zhōng yòngle dǐngzhēn.
“Anh ấy đã dùng biện pháp tu từ trong câu.”
“丬” 可是个很常用的部首。
“qiáng” kěshì gè hěn chángyòng de bù shǒu.
“Bộ tường được sử dụng rất phổ biến.”
“桌上放着一本书”是一个陈述句。
Zhuō shàng fàng zhe yī běn shū
“'Trên bàn có một cuốn sách' là một câu khẳng định.”
《红楼梦》是中国名著。
《hóng lóu mèng》shì zhōng guó míng zhù.
“《Hồng Lâu Mộng》là tác phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng