Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 3 Đại từ

科学探索是勇者的无畏征程,只有不畏艰难险阻勇攀高峰的探索者,才能领略到真理巅峰的无限风光。

Kē xué tàn suǒ shì yǒng zhě de wú wèi zhēng chéng, zhǐ yǒu bù wèi jiān nán xiǎn zǔ yǒng pān gāo fēng de tàn suǒ zhě, cái néng lǐng lüè dào zhēn lǐ diān fēng de wú xiàn fēng guāng.

“Thám hiểm khoa học là hành trình không hề biết sợ hãi của những người dũng cảm, chỉ có những người khám phá người thám hiểm không sợ gian nan hiểm trở dũng cảm trèo lên đỉnh cao mới có thể thưởng ngoạn phong cảnh vô bờ bến trên đỉnh cao chân lý.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

由“廴”组成的字,都与出行有关。

yóu “yǐn” zǔchéng de zì, dōu yǔ chūxíng yǒuguān.

“Từ có chứa bộ dẫn thường có liên quan tới việc đi lại.”

#14 Chủ đề Từ vựng

这是“拼音”的一个常用表达。

Zhè shì "pīnyīn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "phiên âm pinyin".”

#16 HSK 6 Danh từ
简体字
jiǎn tǐ zì GIẢN THỂ TỰ

chữ Hán giản thể

推行规范汉字与简体字极大降低了识字普及门槛,为新中国消灭文盲与普及全民基础教育作出了不可磨灭的历史贡献。

Tuī háng guī fàn hàn zì yǔ jiǎn tǐ zì jí dà jiàng dī le shí zì pǔ jí mén kǎn, wèi xīn zhōng guó xiāo miè wén máng yǔ pǔ jí quán mín jī chǔ jiào yù zuò chū le bù kě mó miè de lì shǐ gòng xiàn.

“Việc phổ biến chữ Hán chuẩn mực và chữ giản thể đã giảm bớt to lớn rào cản phổ cập học chữ, đóng góp công lao lịch sử không thể phai mờ trong công cuộc xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cơ bản toàn dân của đất nước.”

Bộ: 人 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

就连阳光都是一种维他命的来源。

jiù lián yángguāng dōu shì yī zhǒng wéitāmìng de láiyuán.

“Ngay cả ánh sáng mặt trời cũng là nguồn cung cấp vitamin.”

#22 Chủ đề Danh từ

“囗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wéi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““囗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →