Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Thành ngữ

青年学者在黑板前反复推演着复杂的拓扑物理方程,沉浸在深邃的科学思考中自言自语、浑然忘我。

Qīng nián xué zhě zài hēi bǎn qián fǎn fù tuī yǎn zhe fù zá de tuò pū wù lǐ fāng chéng, chén jìn zài shēn suì de kē xué sī kǎo zhōng zì yán zì yǔ, hún rán wàng wǒ.

“Người học giả trẻ tuổi trước tấm bảng đen liên tục suy diễn các phương trình vật lý tô-pô phức tạp, chìm đắm trong dòng suy nghĩ khoa học sâu sắc tự nói với chính mình lẩm bẩm một mình, hoàn toàn quên hết mọi vật xung quanh.”

Bộ: 言 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Động từ

青年科学家在国际顶尖前沿期刊发表的理论物理论文逻辑严谨、文字精练,得到了国际同行审稿专家的高度评价。

Qīng nián kē xué jiā zài guó jì dǐng jiān qián yán qī kān fā biǎo de lǐ lùn wù lǐ lùn wén luó jí yán jǐn, wén zì jīng liàn, dé dào le guó jì tóng háng shěn gǎo zhuān jiā de gāo dù píng jià.

“Luận văn vật lý lý thuyết do nhà khoa học trẻ công bố trên tạp chí tiên phong đỉnh cao quốc tế có câu chữ cô đọng súc tích tinh luyện, logic nghiêm cẩn, nhận được sự đánh giá rất cao của các chuyên gia phản biện đồng nghiệp quốc tế.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

总工程师用简短有力的一句话勉励全体青年骨干:“唯有自主创新,才能把核心命脉牢牢掌握在自己手中!”

Zǒng gōng chéng shī yòng jiǎn duǎn yǒu lì de yī jù huà miǎn lì quán tǐ qīng nián gǔ gàn : "wéi yǒu zì zhǔ chuàng xīn, cái néng bǎ hé xīn mìng mài láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng!"

“Vị tổng công trình sư đã dùng một câu nói ngắn gọn đầy sức mạnh để khích lệ toàn thể cán bộ cốt cán trẻ tuổi: 'Chỉ có tự chủ đổi mới sáng tạo, mới có thể nắm chắc huyết mạch cốt lõi trong chính tay mình!'”

Bộ: 一 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
颤音
chànyīn CHIẾN ÂM

âm rung

普通话中的“r”是舌尖颤音。

Pǔtōnghuà zhōng de “r” shì shéjiān chànyīn.

“Trong tiếng phổ thông, âm “r” là âm rung ở đầu lưỡi.”

Bộ: 亠 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →