Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

来自全球数十个国家的顶尖科学家与知名科技界人士齐聚一堂,围绕应对全球气候危机深入开展跨学科研讨。

Lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā de dǐng jiān kē xué jiā yǔ zhī míng kē jì jiè rén shì qí jù yī táng, wéi rào yìng duì quán qiú qì hòu wēi jī shēn rù kāi zhǎn kuà xué kē yán tǎo.

“Các nhà khoa học hàng đầu cùng các nhân sĩ nhân vật danh tiếng trong giới khoa học công nghệ đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu đã tề tựu đông đủ, xoay quanh việc ứng phó khủng hoảng khí hậu toàn cầu đi sâu triển khai hội thảo liên ngành.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Động từ

我们要紧紧抓住新一轮科技革命和产业变革的历史机遇,加快培育和壮大新质生产力。

Wǒ men yào jǐn jǐn zhuā zhù xīn yī lún kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé de lì shǐ jī yù, jiā kuài péi yù hé zhuàng dà xīn zhì shēng chǎn lì.

“Chúng ta phải nắm bắt chộp lấy thật chắc thời cơ lịch sử của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ đợt mới, đẩy nhanh nuôi dưỡng và lớn mạnh lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

#9 HSK 6 Tính từ

国家科技重大专项聚焦在特定极端工况环境下战略装备耐高温耐磨损特种新型合金材料的原创突破。

Guó jiā kē jì zhòng dà zhuān xiàng jù jiāo zài tè dìng jí duān gōng kuàng huán jìng xià zhàn lüè zhuāng bèi nài gāo wēn nài mó sǔn tè zhǒng xīn xíng hé jīn cái liào de yuán chuàng tū pò.

“Đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia tập trung vào đột phá nguyên tác của các vật liệu hợp kim kiểu mới đặc chủng chịu mài mòn chịu nhiệt độ cao của các trang thiết bị chiến lược dưới môi trường điều kiện làm việc cực đoan đặc định cụ thể.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 7 Động từ

顶级大国工匠通过亚纳米级超精密手工研磨工艺,精心打磨出世界最高面形精度的同步辐射X射线聚焦反射镜。

Dǐng jí dà guó gōng jiàng tōng guò yà nà mǐ jí chāo jīng mì shǒu gōng yán mó gōng yì, jīng xīn dǎ mó chū shì jiè zuì gāo miàn xíng jīng dù de tóng bù fú shè X shè xiàn jù jiāo fǎn shè jìng.

“Bậc thợ lớn quốc gia đỉnh cao thông qua quy trình mài thủ công siêu chính xác cấp độ dưới nanomet đã trau chuốt mài giũa đánh bóng tỉ mỉ nên chiếc gương phản xạ hội tụ tia X bức xạ synchrotron có độ chính xác bề mặt cao nhất thế giới.”

Bộ: 手 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

带有“辶”的字都有移动的意义。

Dài yǒu 'chuò' de zì dōu yǒu yídòng de yìyì.

“Những chữ mang bộ 'sước' đều có nghĩa liên quan đến sự di chuyển.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →