这个复句结构很简单。
zhège fùjù jiégòu hěn jiǎndān.
“Cấu trúc của câu ghép này rất đơn giản.”
Chủ đề Ngôn ngữ gồm 792 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个复句结构很简单。
zhège fùjù jiégòu hěn jiǎndān.
“Cấu trúc của câu ghép này rất đơn giản.”
他发出了正确的擦音。
tā fāchūle zhèngquè de cāyīn.
“Anh ấy phát âm đúng âm sát.”
他听得懂客家话。
tā tīngdedǒng kèjiā huà.
“Anh ấy nghe hiểu tiếng Hakka.”
多音字在不同的具体词语和语境中具有不同的标准读音与含义,需要我们细心辨析。
Duō yīn zì zài bù tóng de jù tǐ cí yǔ hé yǔ jìng zhōng jù yǒu bù tóng de biāo zhǔn dú yīn yǔ hán yì, xū yào wǒ men xì xīn biàn xī.
“Chữ Hán nhiều âm đọc (đa âm tự) trong các ngữ cảnh và từ ngữ cụ thể khác nhau sở hữu những cách phát âm âm đọc và ý nghĩa chuẩn khác nhau, đòi hỏi chúng ta phải phân biệt tỉ mỉ.”
伴随新时代科技革命与社会发展,诸如“低空经济”、“具身智能”等丰富的新生词汇不断丰富着现代汉语言宝库。
Bàn suí xīn shí dài kē jì gé mìng yǔ shè huì fā zhǎn, zhū rú "dī kōng jīng jì ", "jù shēn zhì néng" děng fēng fù de xīn shēng cí huì bù duàn fēng fù zhe xiàn dài hàn yǔ yán bǎo kù.
“Gắn liền với cuộc cách mạng khoa học công nghệ và sự phát triển xã hội thời đại mới, những từ vựng mới phong phú như 'Kinh tế tầm thấp', 'Trí tuệ nhân tạo hiện thân' liên tục làm phong phú thêm kho tàng ngôn ngữ tiếng Hán hiện đại.”
饭做好嘞,快来吃嘞!
fàn zuò hǎo lei, kuài lái chī lei!
“Cơm chín rồi, mau lại ăn đi!”
“电脑”是“计算机”的略语。
“diànnǎo” shì “jìsuànjī” de lüèyǔ.
““Máy tính” là từ viết tắt của “máy tính điện tử”.”
我昨天去书店买了一本汉语词典。
Wǒ zuótiān qù shūdiàn mǎi le yì běn Hànyǔ cídiǎn.
“[le - Trợ từ] Hôm qua tôi đến hiệu sách mua một cuốn từ điển tiếng Trung rồi.”
五月的花儿红呀么红似火。
wǔ yuè de huā er hóng ya me hóng sì huǒ.
“Hoa tháng năm đỏ a như lửa.”
这些都是形象字。
zhèxiē dōu shì xíngxiàng zì.
“Những từ này đều là chữ hình thanh.”
“愉快”和“开心”是同义的吗?
“yúkuài” hé “kāixīn” shì tóngyì de ma?
“‘Du Khoái’ và ‘Khai Tâm’ có phải là từ đồng nghĩa không?””
听说这家餐厅的菜非常好吃。
tīng shuō zhè jiā cān tīng de cài fēi cháng hǎo chī 。
“Nghe nói món ăn ở nhà hàng này rất ngon.”
国家语言文字工作委员会大力推进中国语言资源保护工程,对全国各地的特色汉语方言与少数民族语言进行系统抢救性采录整理。
Guó jiā yǔ yán wén zì gōng zuò wěi yuán huì dà lì tuī jìn zhōng guó yǔ yán zī yuán bǎo hù gōng chéng, duì quán guó gè dì de tè sè hàn yǔ fāng yán yǔ shǎo shù mín zú yǔ yán jìn xíng xì tǒng qiǎng jiù xìng cǎi lù zhěng lǐ.
“Ủy ban Công tác Ngôn ngữ Văn tự Quốc gia đẩy mạnh thực thi Dự án Bảo tồn Nguồn tài nguyên Ngôn ngữ Trung Quốc, tiến hành thu âm lưu trữ và chỉnh lý cứu hộ có hệ thống đối với các phương ngôn tiếng Hán đặc sắc cùng ngôn ngữ các dân tộc thiểu số trên khắp cả nước.”
这几个字是塞擦音。
zhè jǐ gè zì shì sècāyīn.
“Vài chữ này là âm tắc xát.”
在大熊猫国家公园深处,野生大熊猫母子正在竹林间嬉戏,它们憨态可掬的模样惹人喜爱。
Zài dà xióng māo guó jiā gōng yuán shēn chù, yě shēng dà xióng māo mǔ zi zhèng zài zhú lín jiān xī xì, tā men hān tài kě jū de mú yàng rě rén xǐ ài.
“Nơi sâu thẳm Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn, hai mẹ con gấu trúc hoang dã đang đùa vui giữa rặng trúc, dáng vẻ ngộ nghĩnh đáng yêu của chúng chúng nó khiến ai nấy đều vô cùng yêu quý.”
“忄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xīn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““忄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
本次活动择尢发放奖品。
Běn cì huódòng zéyóu fāfàng jiǎngpǐn.
“Hoạt động lần này sẽ chọn tác phẩm nổi bật để phát thưởng.”
水是不可数名词。
Shuǐ shì bùkě shǔ míngcí.
“Nước là danh từ không đếm được.”
这台超高空间分辨率全超导托卡马克核聚变实验装置,被全球物理学界形象地称作“人造太阳”。
Zhè tái chāo gāo kōng jiān fēn biàn lǜ quán chāo dǎo tuō kǎ mǎ kè hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì, bèi quán qiú wù lǐ xué jiè xíng xiàng dì chēng zuò "rén zào tài yáng ".
“Cỗ thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân tokamak toàn siêu dẫn độ phân giải không gian siêu cao này được giới vật lý học toàn cầu gọi là mệnh danh là một cách hình tượng là 'Mặt trời nhân tạo'.”
“伸”的声旁是什么?
“shēn” de shēngpáng shì shénme?
“Phần biểu âm của chữ '伸' là gì?”
“花朵”是词组的中心语。
“huāduǒ” shì cízǔ de zhōngxīnyǔ.
““Hoa” là trung tâm ngữ của cụm từ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết