Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#5 HSK 5 Liên từ

除非在底层算法架构上取得颠覆性突破,否则很难在短时间内大幅降低大模型的能耗。

Chú fēi zài dǐ céng suàn fǎ jià gòu shàng qǔ dé diān fù xìng tū pò, fǒu zé hěn nán zài duǎn shí jiān nèi dà fú jiàng dī dà mó xíng de néng hào.

“Trừ phi đạt được bước đột phá mang tính thay đổi toàn diện về mặt kiến trúc thuật toán tầng dưới, bằng không rất khó có thể hạ giảm mạnh mức tiêu hao năng lượng của mô hình lớn trong thời gian ngắn.”

Bộ: 非 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

他所谓的“新闻“,我早就知道了。

tā suǒwèi de “xīnwén “, wǒ zǎo jiù zhīdàole.

“" Tin tức " mà anh ấy nói, tôi đã biết từ lâu rồi.”

#18 HSK 9 Liên từ

基础研究是整个科学技术体系的源头,换言之,没有扎实的原创新理论就决不可能孕育出真正自主可控的高科技产业。

Jī chǔ yán jiū shì zhěng gè kē xué jì shù tǐ xì de yuán tóu, huàn yán zhī, méi yǒu zhā shí de yuán chuàng xīn lǐ lùn jiù jué bù kě néng yùn yù chū zhēn zhèng zì zhǔ kě kòng de gāo kē jì chǎn yè.

“Nghiên cứu cơ bản là cội nguồn của toàn bộ hệ thống khoa học kỹ thuật, nói cách khác đổi cách nói khác là nếu không có lý thuyết mới nguyên bản vững chắc thì tuyệt đối không thể nuôi dưỡng ươm mầm ngành công nghiệp công nghệ cao tự chủ kiểm soát thực sự.”

Bộ: 言 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →