委婉语能让谈话更有礼貌。
wěiwǎn yǔ néng ràng tánhuà gèng yǒu lǐmào.
“Từ ngữ nhẹ nhàng có thể làm cuộc trò chuyện lịch sự hơn.”
委婉语能让谈话更有礼貌。
wěiwǎn yǔ néng ràng tánhuà gèng yǒu lǐmào.
“Từ ngữ nhẹ nhàng có thể làm cuộc trò chuyện lịch sự hơn.”
这个房子比那个大。
zhè ge fáng zi bǐ nà ge dà.
“Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia.”
他误用了几个逗点。
tā wù yòngle jǐ gè dòu diǎn.
“Anh ấy đã dùng sai vài dấu phẩy.”
比较而言,这个方案更好。
Bǐjiào ér yán, zhège fāng'àn gèng hǎo.
“So sánh mà nói, phương án này tốt hơn.”
这个系统还不完善。
Zhège xìtǒng hái bù wánshàn.
“Hệ thống này vẫn chưa hoàn thiện.”
毛利人有丰富的文化。
Máolìrén yǒu fēngfù de wénhuà.
“Người Māori có nền văn hóa phong phú.”
他会说孟加拉语。
Tā huì shuō mèngjiālā yǔ.
“Anh ấy biết nói tiếng Bengal.”
这个字的字尾很特别。
Zhè ge zì de zì wěi hěn tè bié.
“Đuôi chữ này rất đặc biệt.”
汉语拼音中有双元音。
Hànyǔ pīnyīn zhōng yǒu shuāng yuán yīn.
“Trong phiên âm tiếng Trung có nguyên âm đôi.”
游泳是我的爱好。
yóu yǒng shì wǒ de ài hào.
“Bơi lội là sở thích của tôi.”
请用委婉词表达不同意见。
Qǐng yòng wěiwǎn cí biǎodá bùtóng yìjiàn.
“Hãy dùng từ ngữ nhẹ nhàng để bày tỏ ý kiến khác.”
他加禄语很有趣。
Tājiālùyǔ hěn yǒuqù.
“Tiếng Tagalog rất thú vị.”
医学中有很多专名词。
Yīxué zhōng yǒu hěn duō zhuān míngcí.
“Y học có nhiều danh từ chuyên môn.”
他给我一本书。
tā gěi wǒ yī běn shū.
“Anh ấy cho tôi một cuốn sách.”
他刚才说了双关语。
tā gāngcái shuōle shuāngguān yǔ
“Anh ấy vừa nói một câu chơi chữ.”
这首歌用了很多拟声词。
Zhè shǒu gē yòng le hěn duō nǐ shēng cí.
“Bài hát này sử dụng nhiều từ giả âm.”
他喜欢吃苹果。
tā xǐhuan chī píngguǒ.
“Anh ấy thích ăn táo.”
这本书里有很多象声词。
zhè běn shū lǐ yǒu hěnduō xiàngshēngcí.
“Trong cuốn sách này có rất nhiều từ tượng thanh.”
她用了很多形容辞来描述风景。
Tā yòngle hěn duō xíngróng cí lái miáoshù fēngjǐng.
“Cô ấy đã dùng nhiều từ hình dung để miêu tả phong cảnh.”
英语中的分词很常见。
Yīngyǔ zhōng de fēncí hěn chángjiàn.
“Tiếng Anh có nhiều phân từ rất phổ biến.”
用斯瓦希里语就是这么说的。
yòng sīwǎxīlǐ yǔ jiùshì zhèyāo shuō de
“Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.”
这个二项式很简单。
Zhège èr xiàng shì hěn jiǎndān.
“Nhị thức này rất đơn giản.”
他会说南非语。
Tā huì shuō nánfēi yǔ.
“Anh ấy biết nói tiếng Nam Phi.”
他用钢笔写信。
tā yòng gāngbǐ xiě xìn.
“Anh ấy dùng bút máy để viết thư.”
词位不同,句意也变。
cí wèi bù tóng, jù yì yě biàn.
“Vị trí từ khác nhau, ý nghĩa câu cũng thay đổi.”
高卢语已经消失了。
Gāo lú yǔ yǐ jīng xiāo shī le.
“Ngôn ngữ Gaul đã biến mất.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế