既往: chuyện xưa; chuyện đã qua
Nét viết & luyện viết chữ 既往
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÝ (既): thuộc bộ VÔ (无), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 既然 (KÝ NHIÊN: nếu đã, một khi đã), 一如既往 (NHẤT NHƯ KÝ VÃNG: trước sau như một, như xưa không đổi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đã... lại còn... (既...又...); vừa mới
Chữ KÝ (既): thuộc bộ VÔ (无), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 既然 (KÝ NHIÊN: nếu đã, một khi đã), 一如既往 (NHẤT NHƯ KÝ VÃNG: trước sau như một, như xưa không đổi).
hướng về, đi về phía; hướng tới
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Câu ví dụ với từ “既往”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
既然你已经认错了我就既往不咎了。
Jìrán nǐ yǐjīng rèncuòle wǒ jiù jìwǎngbùjiùle.
“Vì em đã nhận lỗi rồi, anh sẽ không truy cứu việc cũ nữa.”
老板说这次既往不咎但下不为例。
Lǎobǎn shuō zhè cì jìwǎngbùjiù dàn xiàbùwéilì.
“Sếp nói lần này bỏ qua nhưng lần sau không được thế nữa.”
Từ “既往” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn