既往
Minh họa từ vựng 既往
jìwǎng HÁN VIỆT: KÍ VÃNG

既往: chuyện xưa; chuyện đã qua

chuyện xưa chuyện đã qua

Nét viết & luyện viết chữ 既往

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 既

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÝ (既): thuộc bộ VÔ (无), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 既然 (KÝ NHIÊN: nếu đã, một khi đã), 一如既往 (NHẤT NHƯ KÝ VÃNG: trước sau như một, như xưa không đổi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

既
jì KÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đã... lại còn... (既...又...); vừa mới

Bộ 无 (BỘ VÔ • 4 nét): Không có, hư không.
Thành phần cấu tạo chữ:
旡 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ KÝ (既): thuộc bộ VÔ (无), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 既然 (KÝ NHIÊN: nếu đã, một khi đã), 一如既往 (NHẤT NHƯ KÝ VÃNG: trước sau như một, như xưa không đổi).

往
wǎng VÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về, đi về phía; hướng tới

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).

Câu ví dụ với từ “既往”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

既然你已经认错了我就既往不咎了。

Jìrán nǐ yǐjīng rèncuòle wǒ jiù jìwǎngbùjiùle.

“Vì em đã nhận lỗi rồi, anh sẽ không truy cứu việc cũ nữa.”

Ví dụ #2

老板说这次既往不咎但下不为例。

Lǎobǎn shuō zhè cì jìwǎngbùjiù dàn xiàbùwéilì.

“Sếp nói lần này bỏ qua nhưng lần sau không được thế nữa.”

Từ “既往” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →