我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
“Tôi biết nói tiếng Trung.”
Chủ đề Ngôn ngữ gồm 792 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
“Tôi biết nói tiếng Trung.”
这本书有很多专名。
zhè běn shū yǒu hěnduō zhuān míng.
“Cuốn sách này có nhiều danh từ riêng.”
这个片语很常用。
Zhège piàn yǔ hěn cháng yòng.
“Cụm từ này rất thường dùng.”
请用“法文”造一个完整的句子。
Qǐng yòng “fǎwén” zào yīgè wánzhěng de jùzi.
“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “法文” (tiếng Pháp).”
这些词都是形容词。
zhèxiē cí dōu shì xíngróngcí.
“Những từ này đều là tính từ.”
我国科学家在国际前沿物理大科学计划中牵头制定核心技术标准,显著提升了中国在国际科技治理中的话语权与影响力。
Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì qián yán wù lǐ dà kē xué jì huà zhōng qiān tóu zhì dìng hé xīn jì shù biāo zhǔn, xiǎn zhù tí shēng le zhōng guó zài guó jì kē jì zhì lǐ zhōng de huà yǔ quán yǔ yǐng xiǎng lì.
“Các nhà khoa học nước ta trong kế hoạch khoa học lớn vật lý tiên phong quốc tế đã đi đầu chế định các tiêu chuẩn công nghệ cốt lõi, nâng cao rõ rệt sức ảnh hưởng và tiếng nói quyền phát ngôn lời nói của Trung Quốc trong quản trị khoa học công nghệ quốc tế.”
她的语调听起来很生气。
tā de yǔdiào tīng qǐlái hěn shēngqì.
“Giọng của cô ấy nghe có vẻ rất tức giận.”
知名天体物理学家在大学礼堂举办的前沿科普讲座座无虚席,激发了无数学子对宇宙探索的浓厚兴趣。
Zhī míng tiān tǐ wù lǐ xué jiā zài dà xué lǐ táng jǔ bàn de qián yán kē pǔ jiǎng zuò zuò wú xū xí, jī fā liǎo wú shù xué zi duì yǔ zhòu tàn suǒ de nóng hòu xìng qù.
“Buổi thuyết trình phổ biến khoa học tiên phong do nhà vật lý thiên văn lừng danh tổ chức tại hội trường đại học không còn một chỗ trống, khơi dậy niềm đam mê mãnh liệt khám phá vũ trụ của đông đảo học sinh.”
这个词有多种引申义。
Zhège cí yǒu duō zhǒng yǐnshēn yì.
“Từ này có nhiều nghĩa mở rộng.”
值得注意的是,汉语中同音词很多。
zhídé zhùyì de shì, hànyǔ zhōng tóngyīncí hěnduō.
“Điều đáng chú ý là trong tiếng Trung có rất nhiều từ đồng âm.”
这个理论难以理解。
zhège lǐlùn nányǐ lǐjiě.
“Lý thuyết này khó hiểu.”
嚣是古代的地名。
áo shì gǔdài dì dìmíng.
“Đất Ngao là địa danh cổ đại.”
他在文章里加上惊叹号。
tā zài wénzhāng li jiā shàng jīngtànhào.
“Anh ấy thêm dấu chấm than vào cuối câu.”
他是一个爱尔兰人。
Tā shì yí gè ài'ěrlán rén.
“Anh ấy là một người Ireland.”
“俄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“É” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““俄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
昨晚喝多了,他口齿不清。
Zuó wǎn hē duō le, tā kǒuchǐ bù qīng.
“Tối qua uống say, anh ấy nói năng không rõ.”
我在学英语的字母表。
wǒ zàixué Yīngyǔ de zìmǔbiǎo.
“Tôi đang học bảng chữ cái tiếng Anh.”
新时代青年学子要志存高远、脚踏实地,在追逐科学梦想与报效祖国的伟大征程中绽放绚丽青春。
Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yào zhì cún gāo yuǎn, jiǎo tà shí dì, zài zhuī zhú kē xué mèng xiǎng yǔ bào xiào zǔ guó de wěi dà zhēng chéng zhōng zhàn fàng xuàn lì qīng chūn.
“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần có chí hướng cao đẹp, chân thật vững vàng, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trên hành trình vĩ đại theo đuổi đuổi theo ước mơ khoa học và cống hiến cho Tổ quốc.”
用斯瓦希里语就是这么说的。
yòng sīwǎxīlǐ yǔ jiùshì zhèyāo shuō de
“Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết