交代: bàn giao, dặn dò; khai báo; câu trả lời thỏa đáng
Nghĩa tiếng Anh (English): to hand over, to explain, to confess, accountable response
Nét viết & luyện viết chữ 交代
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.” — Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giao nộp, kết bạn, nộp
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”
Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
thay thế, thời đại, thế hệ, triều đại
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Câu ví dụ với từ “交代”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老科学家在退休前夕,把毕生珍贵的实验手稿与未竟的科研课题毫无保留地慎重交代给青年学术骨干。
Lǎo kē xué jiā zài tuì xiū qián xī, bǎ bì shēng zhēn guì de shí yàn shǒu gǎo yǔ wèi jìng de kē yán kè tí háo wú bǎo liú dì shèn zhòng jiāo dài gěi qīng nián xué shù gǔ gàn.
“Vào đêm trước khi nghỉ hưu, vị nhà khoa học lão thành đã cẩn trọng bàn giao toàn bộ các bản thảo thực nghiệm quý giá cả đời cùng các đề tài nghiên cứu còn dang dở cho các cán bộ học thuật cốt cán trẻ mà không giấu giếm chút nào.”
On the eve of retirement, the senior scientist meticulously handed over lifelong manuscripts to young academic successors.
深刻领悟“交代”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiāo dài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “交代” (bàn giao, dặn dò - GIAO ĐẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "交代" (bàn giao, dặn dò) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “交代” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 交代 (jiāo dài)
交代 (jiāo dài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “交代” có phiên âm Pinyin là “jiāo dài”, âm Hán Việt là “GIAO ĐẠI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bàn giao, dặn dò; khai báo; câu trả lời thỏa đáng” (tiếng Anh: to hand over, to explain, to confess, accountable response).
Chữ 交代 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “交代” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 亠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.