秋日的连绵细雨很凉爽。
qiū rì de liánmián xì yǔ hěn liángshuǎng.
“Mưa nhỏ liên miên ngày thu rất mát mẻ.”
这个辅音不好发音。
zhège fǔyīn bù hǎo fāyīn.
“Phụ âm này khó phát âm.”
他用譬喻來說明問題。
Tā yòng pìyù lái shuōmíng wèntí.
“Anh ấy dùng ví dụ để giải thích vấn đề.”
孩子们在大院里玩耍。
háizimen zài dà yuàn lǐ wánshuǎ.
“Trẻ em đang ở trong đại viện chơi đùa.”
这个小伙子很有阳刚之气。
Zhège xiǎohuǒzi hěn yǒu yánggāng zhī qì.
“Thằng bé này cũng rất nam tính đấy”
巫师念了一句神秘的咒语。
wūshī niànle yījù shénmì de zhòuyǔ.
“Pháp sư đọc một câu thần chú bí ẩn.”
这个托架很结实。
Zhè ge tuō jià hěn jié shí.
“Giá đỡ này rất chắc chắn.”
他的花言巧语很迷人。
tā de huāyánqiǎoyǔ hěn mírén.
“Những lời lẽ hoa mỹ của anh ta rất cuốn hút.”
那儿的工作灵活性如何。
nàér de gōngzuò línghuóxìng rúhé
“Có bao nhiêu tính linh hoạt?”
质点的运动很简单。
Zhìdiǎn de yùndòng hěn jiǎndān.
“Chuyển động của chất điểm rất đơn giản.”
我们在学习英语时,从句的掌握常常是个难点。
Wǒmen zài xuéxí Yīngyǔ shí, cóngjù de zhǎngwò chángcháng shì ge nándiǎn.
“Khi chúng ta học tiếng Anh, việc nắm vững các mệnh đề thường là một điểm khó.”
thuộc làu; thuộc như cháo; thuộc làu như cháo chảy; thuộc lòng; làu làu
这篇文章我背得滚瓜烂熟。
zhè piān wénzhāng wǒ bèi de gǔnguālànshú.
“Bài văn này tôi thuộc làu như cháo chảy.”
他常用历史作借喻。
Tā cháng yòng lìshǐ zuò jièyù
“Anh ấy thường lấy lịch sử làm ví von”
这里我说的是那种句号。
zhèlǐ wǒ shuō de shì nà zhǒng jùhào.
“Ở đây tôi đang nói về dấu chấm.”
海外杰出青年学者在写给祖国科研资助机构的求职自荐信末尾庄重写道:“此致,敬礼!”
Hǎi wài jié chū qīng nián xué zhě zài xiě gěi zǔ guó kē yán zī zhù jī gòu de qiú zhí zì jiàn xìn mò wěi zhuāng zhòng xiě dào : "cǐ zhì, jìng lǐ!"
“Học giả trẻ kiệt xuất ở nước ngoài ở phần cuối bức thư tự tiến cử xin việc gửi cho cơ quan tài trợ nghiên cứu khoa học của Tổ quốc đã trang trọng viết: 'Kính thư, trân trọng kính chào!'”
千里之行始于足下。
qiānlǐzhīxíng shǐyúzúxià。
“Lối đi nghìn dặm bắt đầu từ dưới chân”
很多人学习写毛笔字都是从描红开始。
Hěn duō rén xuéxí xiě máobǐzì dōu shì cóng miáohóng kāishǐ.
“Nhiều người học viết chữ thư pháp Trung Quốc đều bắt đầu bằng cách tô theo nét chữ mẫu.”
他写了一个白字。
tā xiěle yīgè báizì.
“Anh ấy đã viết sai một chữ.”
你的作文缺少排比句式。
nǐ de zuòwén quēshǎo páibǐ jùshì.
“Bài văn của bạn thiếu phép lặp cấu trúc.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Giao tiếp hàng ngày
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngẨm thực & Món ngon
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngMua sắm & Săn sale Taobao
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngTình yêu & Hẹn hò
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngDu lịch & Khách sạn
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngCảm xúc & Tâm trạng
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng