Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 Chủ đề Từ vựng
关键词
guānjiàn cí QUAN KIỆN TỪ

từ khóa

老师让我们圈出关键词。

lǎoshī ràng wǒmen quān chū guānjiàncí.

“Thầy giáo yêu cầu chúng tôi khoanh tròn từ khóa.”

#12 HSK 8 Danh từ

深埋在西北戈壁荒漠里的一座座功勋科学家无字墓碑,见证了老一辈科学家隐姓埋名、奉献一生的壮烈誓言。

Shēn mái zài xī běi gē bì huāng mò lǐ de yī zuò zuò gōng xūn kē xué jiā wú zì mù bēi, jiàn zhèng le lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, fèng xiàn yī shēng de zhuàng liè shì yán.

“Từng ngôi mộ nấm mồ tấm bia mộ không chữ của các nhà khoa học có công lao chôn sâu nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Tây Bắc đã chứng kiến lời thề nguyền bi tráng cống hiến trọn đời, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối.”

Bộ: 日 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 4 Danh từ

新一代多语种智能语音识别大模型实现了对数十种语言与方言的高精度实时同声传译。

Xīn yí dài duō yǔ zhǒng zhì néng yǔ yīn shí bié dà mó xíng shí xiàn le duì shù shí zhǒng yǔ yán yǔ fāng yán de gāo jīng dù shí shí tóng shēng chuán yì.

“Mô hình lớn nhận dạng giọng nói ngữ âm thông minh đa ngôn ngữ thế hệ mới đã thực hiện việc dịch cabin đồng thời theo thời gian thực độ chính xác cao đối với hàng chục ngôn ngữ và tiếng địa phương.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →