Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 6 Tính từ

在日趋激烈的高新技术国际竞争中,唯有坚定推进高水平科技自立自强,才能彻底摆脱处处受制于人的被动局面。

Zài rì qū jī liè de gāo xīn jì shù guó jì jìng zhēng zhōng, wéi yǒu jiān dìng tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, cái néng chè dǐ bǎi tuō chù chù shòu zhì yú rén de bèi dòng jú miàn.

“Trong cuộc cạnh tranh quốc tế về công nghệ cao ngày càng khốc liệt, chỉ có kiên định đẩy mạnh tự chủ tự cường khoa học công nghệ ở trình độ cao mới có thể thoát khỏi hoàn toàn cục diện bị động bị chèn ép phụ thuộc ở mọi nơi.”

Bộ: 力 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
助词
zhùcí TRỢ TỪ

trợ từ

“的”“地”“得”是常见的助词。

“De”“de”“dé” shì chángjiàn de zhùcí.

““Đích”“Địa”“Đắc” là những trợ từ thường gặp.”

#12 Chủ đề Từ vựng
而言
ér yán NHI NGÔN

mà nói

对我而言,家是最重要的。

duì wǒ ér yán, jiā shì zuì zhòngyào de.

“Đối với tôi mà nói, gia đình là quan trọng nhất.”

Bộ: 而 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家大力推广国家通用语言文字,同时依法保障和支持各少数民族学习使用本民族母语与传承优秀民族文化。

Guó jiā dà lì tuī guǎng guó jiā tōng yòng yǔ yán wén zì, tóng shí yī fǎ bǎo zhàng hé zhī chí gè shǎo shù mín zú xué xí shǐ yòng běn mín zú mǔ yǔ yǔ chuán chéng yōu xiù mín zú wén huà.

“Nhà nước đẩy mạnh phổ biến ngôn ngữ và văn tự phổ thông của quốc gia, đồng thời theo quy định của pháp luật bảo đảm và hỗ trợ các đồng bào dân tộc thiểu số học tập sử dụng tiếng mẹ đẻ của dân tộc mình và kế thừa văn hóa dân tộc xuất sắc.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

在中俄联合大科学装置中微子前沿物理实验中,两国科学家熟练运用汉语、俄语与英语高效展开多边学术研讨。

Zài zhōng é lián hé dà kē xué zhuāng zhì zhōng wēi zi qián yán wù lǐ shí yàn zhōng, liǎng guó kē xué jiā shú liàn yùn yòng hàn yǔ, é yǔ yǔ yīng yǔ gāo xiào zhǎn kāi duō biān xué shù yán tǎo.

“Trong thực nghiệm vật lý tiên phong neutrino thiết bị khoa học lớn liên hợp Trung - Nga, các nhà khoa học hai nước đã vận dụng thành thạo tiếng Anh, tiếng Nga tiếng Nga ngữ và tiếng Hán triển khai hội thảo học thuật đa phương hiệu quả cao.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“亅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jué” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““亅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →