典: điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện
Nét viết & luyện viết chữ 典
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện
Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Câu ví dụ với từ “典”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个典富有深意。
zhègè diǎn fùyǒu shēnyì.
“Câu chuyện cổ này có ý nghĩa sâu sắc.”
那是著名的典。
nà shì zhùmíng de diǎn.
“Đó là điển tích nổi tiếng.”
Từ “典” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 典 (diǎn)
典 (diǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “典” có phiên âm Pinyin là “diǎn”, âm Hán Việt là “ĐIỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện”.
Chữ 典 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “典” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.